Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize environmental health

/praɪˈɔːrɪtaɪz ɪnˈvaɪrənˌmɛntl hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên sức khỏe môi trường phr.

Định nghĩa · to make environmental health a top concern

“Cities need to prioritize environmental health for citizens.”Các thành phố cần ưu tiên sức khỏe môi trường cho công dân.

“Policies must prioritize environmental health to reduce risks.”Các chính sách phải ưu tiên sức khỏe môi trường để giảm rủi ro.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các bài viết về sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...