Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work achievements

B2 IELTS

Nghĩa

Thành công hoặc thành tựu trong công việc của một người. phr.

Định nghĩa · Successes or accomplishments in one's job.

“Listing work achievements can enhance a resume.”Liệt kê thành tựu công việc có thể nâng cao hồ sơ xin việc.

“Employees should celebrate their work achievements.”Nhân viên nên ăn mừng những thành tựu trong công việc của họ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ thành tựu trong bài viết.

Ghi chú · Cần tự tin về những thành tựu đã đạt được trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...