Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address healthcare challenges

/əˈdrɛs ˈhɛlθˌkɛr ˈʧælɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết những thách thức trong hệ thống chăm sóc sức khỏe. phr.

Định nghĩa · tackle difficulties in healthcare systems.

“We need to address healthcare challenges effectively.”Chúng ta cần giải quyết những thách thức trong chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả.

“Policies focus on addressing healthcare challenges in rural areas.”Các chính sách tập trung vào việc giải quyết các thách thức trong chăm sóc sức khỏe ở vùng nông thôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến cải cách y tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong chính sách y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...