Kho từ › Collocations · health › address lifestyle diseases

address lifestyle diseases

B2 phr. 📁 Collocations · health IELTS
giải quyết các vấn đề sức khỏe do lối sống gây ra
UK /əˈdrɛs ˈlaɪf.staɪl dɪˈziːzɪz/ · US /əˈdrɛs ˈlaɪf.staɪl dɪˈziːzɪz/
to tackle health problems caused by lifestyle choices
Programs focus on addressing lifestyle diseases in communities.
→ Các chương trình tập trung vào việc giải quyết các bệnh liên quan đến lối sống trong cộng đồng.
Public health campaigns address lifestyle diseases effectively.→ Các chiến dịch y tế công cộng giải quyết các bệnh liên quan đến lối sống một cách hiệu quả.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...