enhance healthcare delivery
/ɪnˈhæns ˈhɛlθ.kɛr dɪˈlɪv.ər.i/ B2 IELTS
Nghĩa
cải thiện cách cung cấp dịch vụ y tế
phr.
Định nghĩa · to improve the way health services are provided
“Innovations aim to enhance healthcare delivery systems.”Các đổi mới nhằm cải thiện hệ thống cung cấp dịch vụ y tế.
“Training can enhance healthcare delivery in rural areas.”Đào tạo có thể cải thiện việc cung cấp dịch vụ y tế ở các vùng nông thôn.