Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support healthy environments

/səˈpɔːrt ˈhɛlθi ɪnˈvaɪrənmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ môi trường lành mạnh phr.

Định nghĩa · to promote conditions that foster good health

“Cities should support healthy environments for their residents.”Các thành phố nên hỗ trợ môi trường lành mạnh cho cư dân của họ.

“Policies that support healthy environments can improve public health.”Các chính sách hỗ trợ môi trường lành mạnh có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Có thể nêu rõ các yếu tố môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe cộng đồng và môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...