Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain mental clarity

/meɪnˈteɪn ˈmɛn.tl ˈklær.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì sự minh mẫn về tinh thần phr.

Định nghĩa · to keep clear thinking and focus

“Meditation helps maintain mental clarity.”Thiền giúp duy trì sự minh mẫn về tinh thần.

“Regular breaks can help maintain mental clarity during work.”Nghỉ giải lao thường xuyên có thể giúp duy trì sự minh mẫn trong công việc.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các phương pháp duy trì sự minh mẫn.

Ghi chú · Giúp tăng cường hiệu suất trong công việc và học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...