Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

zero

/ˈzɪə.roʊ/ A2

Nghĩa

số không danh từ

Định nghĩa · The number that represents nothing or a lack of quantity.

“Zero is less than one.”Số không nhỏ hơn một.

“The temperature is zero.”Nhiệt độ là không độ.

Đồng nghĩa nilnaught

Mẹo IELTS · Sử dụng 'zero' để thể hiện số lượng trong biểu đồ.

Ghi chú · Danh từ: số không.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...