nil
/nil/ IELTSGRECollins ★★
Nghĩa thường dùng
không (tỷ số 0)
danh từ
“The score was nil at the end of the game.”Tỷ số là 0 vào cuối trận đấu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nil
/nil/
danh từ
- không
- two goals to nil: hai không, hai bàn thắng (bóng đá)
Định nghĩa tiếng Anh
n a quantity of no importance