Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speaker

/ˈspiː.kər/ A2

Nghĩa

người nói danh từ

Định nghĩa · A person who speaks in public or at an event.

“She is a native English speaker.”Cô ấy là người nói tiếng Anh bản ngữ.

“The speaker gave an inspiring talk.”Diễn giả đã có một bài nói truyền cảm hứng.

Đồng nghĩa talkerorator
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về diễn giả trong các sự kiện.

Ghi chú · Người nói, diễn giả; cũng chỉ loa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...