Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orator

/'ɔrətə/ TOEFL phổ biến #18117
Biến thể từ orators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orator

/'ɔrətə/

danh từ

  • người diễn thuyết; nhà hùng biện

thành ngữ

  1. Public Oractor
    • người nói chuyện trong các dịp lễ long trọng (ở các đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who delivers a speech or oration

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...