orator
/'ɔrətə/ TOEFL phổ biến #18117
Biến thể từ
orators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orator
/'ɔrətə/
danh từ
- người diễn thuyết; nhà hùng biện
thành ngữ
- Public Oractor
- người nói chuyện trong các dịp lễ long trọng (ở các đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who delivers a speech or oration