Kho từ › Collocations · climate change › adapt urban planning

adapt urban planning

B2 phr. 📁 Collocations · climate change IELTS
thích ứng quy hoạch đô thị
UK /əˈdæpt ˈɜːrbən ˈplænɪŋ/ · US /əˈdæpt ˈɜːrbən ˈplænɪŋ/
to change city design to be more climate-friendly
Cities should adapt urban planning to address climate challenges.
→ Các thành phố nên thích ứng quy hoạch đô thị để giải quyết các thách thức khí hậu.
Đồng nghĩa
modify urban planningadjust city planning
🎯 IELTS: Liên kết cụm từ này với ví dụ cụ thể trong bài viết.
Cụm từ này thường liên quan đến quy hoạch đô thị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...