Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize language structures

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈlæŋɡwɪdʒ ˈstrʌktʃərz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện cấu trúc ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to identify the patterns and rules in a language

“Students should recognize language structures for better writing.”Học sinh nên nhận diện cấu trúc ngôn ngữ để viết tốt hơn.

“Recognizing language structures aids in language learning.”Nhận diện cấu trúc ngôn ngữ hỗ trợ trong việc học ngôn ngữ.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cấu trúc khi viết bài luận.

Ghi chú · Nhận diện cấu trúc ngôn ngữ giúp cải thiện kỹ năng viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...