Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build language skills

/bɪld ˈlæŋɡwɪdʒ skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển và cải thiện khả năng sử dụng một ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to improve and develop abilities in using a language

“Students need to build language skills before taking advanced courses.”Sinh viên cần phát triển kỹ năng ngôn ngữ trước khi tham gia các khóa học nâng cao.

“She practices daily to build her language skills.”Cô ấy luyện tập hàng ngày để cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng tự học.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...