another factor to consider is
Nghĩa
Định nghĩa · an additional important aspect
“Another factor to consider is the availability of resources.”Một yếu tố khác cần xem xét là sự sẵn có của tài nguyên.
“Another factor to consider is public opinion.”Một yếu tố khác cần xem xét là ý kiến công chúng.
Mẹo IELTS · Dùng để làm cho phần trình bày của bạn phong phú hơn.
Ghi chú · Giúp mở rộng thảo luận.