EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · turn + … › turn one's head
turn one's head
B1
phr.
📁 Collocations · turn + …
IELTS
nhìn hoặc chú ý đến điều gì đó
UK /tɜrn wʌnz hɛd/
·
US /tɜrn wʌnz hɛd/
to look or pay attention to something
The noise made me turn my head.
→ Âm thanh khiến tôi quay đầu lại.
She turned her head to see what was happening.
→ Cô ấy đã quay đầu lại để xem chuyện gì đang xảy ra.
Đồng nghĩa
look
pay attention
Collocations
turn one's head in surprise
turn one's head to listen
turn one's head for a better view
🎯
IELTS:
Có thể dùng cụm này để mô tả sự chú ý trong IELTS.
Dùng khi bạn muốn chỉ việc nhìn về hướng khác.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
turn to
/tɜrn tu/
tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc lời khuyên từ ai đó
turn against
/tɜrn əˈɡɛnst/
bắt đầu phản đối hoặc thù địch với ai đó
turn to stone
/tɜrn tu stoʊn/
trở nên rất im lặng và đứng yên, thường vì sợ hãi
turn one's back
/tɜrn wʌnz bæk/
từ chối giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó
turn the heat up
/tɜrn ðə hiːt ʌp/
tăng nhiệt độ hoặc cường độ
turn the clock back
/tɜrn ðə klɒk bæk/
quay ngược thời gian về một thời điểm trước đó
turn the page on
/tɜrn ðə peɪdʒ ɒn/
tiến tới một tình huống mới
turn the spotlight on
/tɜrn ðə ˈspɒtlaɪt ɒn/
tập trung sự chú ý vào ai đó hoặc điều gì đó
Có trong các bộ
🔗
Collocations · turn + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...