Kho từ › Collocations · turn + … › turn to prayer

turn to prayer

B1 phr. 📁 Collocations · turn + … IELTS
bắt đầu cầu nguyện để tìm sự giúp đỡ hoặc hướng dẫn
UK /tɜrn tə prɛr/ · US /tɜrn tə prɛr/
to start praying for help or guidance
In difficult times, many turn to prayer.
→ Trong những thời điểm khó khăn, nhiều người cầu nguyện.
She turned to prayer for comfort.→ Cô ấy đã cầu nguyện để tìm sự an ủi.
Đồng nghĩa
prayseek divine help
Collocations
turn to prayer in needturn to prayer for guidance
Dùng khi cầu nguyện trong những lúc khó khăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...