speak for oneself
/spiːk fɔːr jʊərˈsɛlf/ B2 IELTS
Nghĩa
bày tỏ ý kiến hoặc quan điểm của chính mình
phr.
Định nghĩa · to express one's own opinion or perspective
“I can only speak for myself on this matter.”Tôi chỉ có thể bày tỏ quan điểm của riêng mình về vấn đề này.
“He often speaks for himself rather than the group.”Anh ấy thường bày tỏ ý kiến của mình thay vì nhóm.