Kho từ › Idioms · communication › speak for oneself

speak for oneself

B2 phr. 📁 Idioms · communication IELTS
bày tỏ ý kiến hoặc quan điểm của chính mình
UK /spiːk fɔːr jʊərˈsɛlf/ · US /spiːk fɔːr jʊərˈsɛlf/
to express one's own opinion or perspective
I can only speak for myself on this matter.
→ Tôi chỉ có thể bày tỏ quan điểm của riêng mình về vấn đề này.
He often speaks for himself rather than the group.→ Anh ấy thường bày tỏ ý kiến của mình thay vì nhóm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...