Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring clarity to the discussion

/brɪŋ ˈklærɪti tə ðə dɪsˈkʌʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho cuộc thảo luận rõ ràng và dễ hiểu hơn phr.

Định nghĩa · to make a discussion clearer and more understandable

“He helped bring clarity to the discussion about our goals.”Anh ấy đã giúp làm rõ cuộc thảo luận về các mục tiêu của chúng ta.

“It's essential to bring clarity to the discussion to avoid confusion.”Điều quan trọng là làm rõ cuộc thảo luận để tránh nhầm lẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...