Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give constructive feedback

/ɡɪv kənˈstrʌktɪv ˈfiːdbæk/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp phản hồi tích cực và hữu ích phr.

Định nghĩa · to provide helpful and positive criticism

“It's important to give constructive feedback to improve performance.”Điều quan trọng là cung cấp phản hồi tích cực để cải thiện hiệu suất.

“She always gives constructive feedback to her team members.”Cô ấy luôn cung cấp phản hồi tích cực cho các thành viên trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...