to stand your ground
/stænd jʊr ɡraʊnd/ B2 IELTS
Nghĩa
duy trì vị trí của bạn
phr.
Định nghĩa · to maintain your position
“You must stand your ground when you believe in something.”Bạn phải giữ vững quan điểm khi bạn tin vào điều gì đó.
“He stood his ground despite the criticism.”Anh ấy đã giữ vững quan điểm mặc dù bị chỉ trích.
Đồng nghĩa
to be firmto hold firm
Cụm hay dùng
stand your ground onstand your ground against
Mẹo IELTS · Thể hiện sự kiên định trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự kiên định trong quan điểm.