Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to stand your ground

/stænd jʊr ɡraʊnd/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì vị trí của bạn phr.

Định nghĩa · to maintain your position

“You must stand your ground when you believe in something.”Bạn phải giữ vững quan điểm khi bạn tin vào điều gì đó.

“He stood his ground despite the criticism.”Anh ấy đã giữ vững quan điểm mặc dù bị chỉ trích.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự kiên định trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự kiên định trong quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...