Kho từ › Idioms · communication › lay it on thick

lay it on thick

B2 phr. 📁 Idioms · communication IELTS
phóng đại hoặc nói quá một điều gì đó
UK /leɪ ɪt ɑn θɪk/ · US /leɪ ɪt ɑn θɪk/
to exaggerate or overstate something
He really laid it on thick when complimenting her.
→ Anh ấy đã phóng đại khi khen ngợi cô ấy.
Don't lay it on thick; just be honest.→ Đừng phóng đại; hãy trung thực thôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...