Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give in to pressure

/ɡɪv ɪn tu ˈprɛʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

Đồng ý với điều gì đó sau khi bị thuyết phục hoặc áp lực. phr.

Định nghĩa · Agree to something after being persuaded or pressured.

“She didn't want to go, but she eventually gave in to pressure.”Cô ấy không muốn đi, nhưng cuối cùng đã đồng ý vì áp lực.

“It's easy to give in to pressure from friends.”Rất dễ để đồng ý theo áp lực từ bạn bè.

Đồng nghĩa yield
Cụm hay dùng give in topeer pressure

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do cho quyết định của bạn.

Ghi chú · Thường xảy ra trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...