EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · decisions › give in to pressure
give in to pressure
B2
phr.
📁 Idioms · decisions
IELTS
Đồng ý với điều gì đó sau khi bị thuyết phục hoặc áp lực.
UK /ɡɪv ɪn tu ˈprɛʃər/
·
US /ɡɪv ɪn tu ˈprɛʃər/
Agree to something after being persuaded or pressured.
She didn't want to go, but she eventually gave in to pressure.
→ Cô ấy không muốn đi, nhưng cuối cùng đã đồng ý vì áp lực.
It's easy to give in to pressure from friends.
→ Rất dễ để đồng ý theo áp lực từ bạn bè.
Đồng nghĩa
yield
Collocations
give in to
peer pressure
🎯
IELTS:
Nêu rõ lý do cho quyết định của bạn.
Thường xảy ra trong bối cảnh xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make a decision
/meɪk ə dɪˈsɪʒən/
chọn một cái gì đó sau khi suy nghĩ
weigh the pros and cons
/weɪ ðə proʊz ənd kɑnz/
cân nhắc những lợi ích và bất lợi
go with your gut
/ɡoʊ wɪð jʊr ɡʌt/
tin vào bản năng hoặc cảm giác của bạn
take it or leave it
/teɪk ɪt ɔr liv ɪt/
chấp nhận hoặc từ chối một lời đề nghị mà không thương lượng
think twice
/θɪŋk twaɪs/
cân nhắc cẩn thận trước khi quyết định
pull the trigger
/pʊl ðə ˈtrɪɡər/
đưa ra quyết định cuối cùng để làm điều gì đó
make up your mind
/meɪk ʌp jʊr maɪnd/
quyết định điều gì sau khi suy nghĩ
weigh your options
/weɪ jʊr ˈɑpʃənz/
suy nghĩ cẩn thận về các lựa chọn khác nhau trước khi quyết định
Có trong các bộ
💬
Idioms · decisions
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...