Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · plans & goals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a plan of action

/ə plæn ʌv ˈækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

một đề xuất chi tiết để đạt được mục tiêu phr.

Định nghĩa · a detailed proposal for achieving a goal

“We need a plan of action to tackle this issue.”Chúng ta cần một kế hoạch để giải quyết vấn đề này.

“Her plan of action includes several steps to improve sales.”Kế hoạch của cô ấy bao gồm nhiều bước để cải thiện doanh số.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cần một kế hoạch cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...