Kho từ › sport › running

running

A2 n. 📁 sport
Chạy bộ
UK /ˈrʌnɪŋ/ · US /ˈrʌnɪŋ/
The activity of moving quickly on foot.
Morning running.
→ Chạy bộ sáng.
I go running every morning.→ Tôi chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩa
joggingsprinting
Collocations
go runningrunning shoesrunning track
Họ từ
run (v)runner (n)
🎯 IELTS: Nên nhắc đến lợi ích của chạy bộ trong Writing.
Danh động từ, chỉ hoạt động chạy bộ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...