Từ vựng A2

Chủ đề sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

basketball

/ˈbɑːskɪtbɔːl/ A2 phổ biến #440

Nghĩa

Bóng rổ n.

Định nghĩa · A game played by two teams who try to score points by throwing a ball into a hoop.

“Play basketball.”Chơi bóng rổ.

“Michael Jordan is a famous basketball player.”Michael Jordan là cầu thủ bóng rổ nổi tiếng.

Đồng nghĩa hoopsbasket

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về thể thao trong bài viết.

Ghi chú · Bóng rổ, môn thể thao đồng đội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...