Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · opinion (giving your view) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I believe that

/aɪ bɪˈliːv ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi tin rằng phr.

Định nghĩa · I think something is true.

“I believe that everyone deserves a second chance.”Tôi tin rằng mọi người đều xứng đáng có cơ hội thứ hai.

“I believe that technology can improve our lives.”Tôi tin rằng công nghệ có thể cải thiện cuộc sống của chúng ta.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi đưa ra ý kiến.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tin tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...