Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cụm IELTS · opinion (giving your view)

125 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  125 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/aɪ bɪˈliːv ðæt/
phr.
Tôi tin rằng
I believe that everyone deserves a second chance.
Tôi tin rằng mọi người đều xứng đáng có cơ hội thứ hai.
Chi tiết
I believe that technology can improve our lives.Tôi tin rằng công nghệ có thể cải thiện cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩaI think thatI feel that
Cụm hay dùngI believe that stronglyI truly believe thatI firmly believe that
Dùng để nhấn mạnh sự tin tưởng.
/ɪt siːmz tə mi ðæt/
phr.
Có vẻ như với tôi rằng
It seems to me that we need more green spaces in cities.
Có vẻ như với tôi rằng chúng ta cần nhiều không gian xanh hơn trong các thành phố.
Chi tiết
It seems to me that learning a second language is beneficial.Có vẻ như với tôi rằng việc học một ngôn ngữ thứ hai là có lợi.
Đồng nghĩaI think thatI feel that
Cụm hay dùngit seems to me that clearlyit seems to me that definitelyit seems to me that obviously
Cách diễn đạt này thể hiện sự không chắc chắn.
/aɪ tɛnd tə θɪŋk ðæt/
phr.
Tôi có xu hướng nghĩ rằng
I tend to think that social media has both positive and negative effects.
Tôi có xu hướng nghĩ rằng mạng xã hội có cả tác động tích cực và tiêu cực.
Chi tiết
I tend to think that travel broadens the mind.Tôi có xu hướng nghĩ rằng du lịch mở mang trí óc.
Đồng nghĩaI usually believeI often think
Cụm hay dùngI tend to think that oftenI tend to think that sometimesI tend to think that generally
Cách diễn đạt này mang tính chủ quan.
/aɪ faɪnd ɪt ˈɪntrəstɪŋ ðæt/
phr.
Tôi thấy điều đó thú vị rằng
I find it interesting that so many people prefer online shopping.
Tôi thấy điều đó thú vị rằng có nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Chi tiết
I find it interesting that art can influence society.Tôi thấy điều đó thú vị rằng nghệ thuật có thể ảnh hưởng đến xã hội.
Đồng nghĩaI think it's curious thatI find it surprising that
Cụm hay dùngI find it interesting that oftenI find it interesting that clearlyI find it interesting that surprisingly
Thể hiện sự tò mò và quan tâm.
/aɪ fiːl ˈstrɔːŋli ðæt/
phr.
Tôi cảm thấy mạnh mẽ rằng
I feel strongly that everyone should have access to healthcare.
Tôi cảm thấy mạnh mẽ rằng mọi người nên có quyền truy cập vào chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
I feel strongly that we need to protect the environment.Tôi cảm thấy mạnh mẽ rằng chúng ta cần bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaI firmly believe thatI strongly think that
Cụm hay dùngI feel strongly that deeplyI feel strongly that trulyI feel strongly that passionately
Thể hiện sự nhiệt huyết trong quan điểm.
/aɪ əˈɡri wɪð ði aɪˈdiə ðæt/
phr.
Tôi đồng ý với ý tưởng rằng
I agree with the idea that technology can improve education.
Tôi đồng ý với ý tưởng rằng công nghệ có thể cải thiện giáo dục.
Chi tiết
I agree with the idea that health is a priority.Tôi đồng ý với ý tưởng rằng sức khỏe là ưu tiên hàng đầu.
Đồng nghĩaI support the notion thatI concur with the idea that
Cụm hay dùngI agree with the idea that stronglyI agree with the idea that clearlyI agree with the idea that entirely
Cách diễn đạt này thể hiện sự đồng thuận.
/aɪ dɪsəˈɡri wɪð ðə ˈnoʊʃən ðæt/
phr.
Tôi không đồng ý với quan niệm rằng
I disagree with the notion that money brings happiness.
Tôi không đồng ý với quan niệm rằng tiền mang lại hạnh phúc.
Chi tiết
I disagree with the notion that all technology is harmful.Tôi không đồng ý với quan niệm rằng tất cả công nghệ đều có hại.
Đồng nghĩaI oppose the idea thatI do not agree with the belief that
Cụm hay dùngI disagree with the notion that stronglyI disagree with the notion that completelyI disagree with the notion that clearly
Thể hiện sự phản đối một cách lịch sự.
/aɪ wʊd laɪk tə ˈɛm.fə.saɪz ðæt/
phr.
Tôi muốn nhấn mạnh rằng
I would like to emphasize that education is crucial for development.
Tôi muốn nhấn mạnh rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.
Chi tiết
I would like to emphasize that teamwork leads to better results.Tôi muốn nhấn mạnh rằng làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaI want to stress thatI wish to highlight that
Cụm hay dùngI would like to emphasize that clearlyI would like to emphasize that importantlyI would like to emphasize that significantly
Thể hiện sự quan trọng trong thông điệp của bạn.
/maɪ vju ɪz ðæt/
phr.
Quan điểm của tôi là
My view is that everyone should have equal rights.
Quan điểm của tôi là mọi người nên có quyền bình đẳng.
Chi tiết
My view is that exercise is important for mental health.Quan điểm của tôi là tập thể dục quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaI think thatMy opinion is that
Cụm hay dùngmy view is that stronglymy view is that clearlymy view is that generally
Cách diễn đạt này rất phổ biến.
/aɪ wʊd laɪk tə səˈdʒɛst ðæt/
phr.
Tôi muốn đề xuất rằng
I would like to suggest that we start a recycling program.
Tôi muốn đề xuất rằng chúng ta nên bắt đầu một chương trình tái chế.
Chi tiết
I would like to suggest that everyone take breaks during work.Tôi muốn đề xuất rằng mọi người nên nghỉ ngơi trong khi làm việc.
Đồng nghĩaI want to recommend thatI propose that
Cụm hay dùngI would like to suggest that stronglyI would like to suggest that clearlyI would like to suggest that effectively
Thể hiện ý kiến một cách lịch sự.
/aɪ θɪŋk ɪts ɪˈsɛnʃəl ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều đó là cần thiết
I think it’s essential that we protect our environment.
Tôi nghĩ rằng điều đó là cần thiết để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
I think it’s essential that everyone has access to healthcare.Tôi nghĩ rằng điều đó là cần thiết để mọi người có quyền truy cập vào chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaI believe it’s vital thatI feel it’s important that
Cụm hay dùngI think it’s essential that stronglyI think it’s essential that clearlyI think it’s essential that importantly
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/aɪ wʊd laɪk tə ˈhaɪˌlaɪt ðæt/
phr.
Tôi muốn làm nổi bật rằng
I would like to highlight that education is a fundamental right.
Tôi muốn làm nổi bật rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Chi tiết
I would like to highlight that teamwork enhances productivity.Tôi muốn làm nổi bật rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.
Đồng nghĩaI want to emphasize thatI wish to stress that
Cụm hay dùngI would like to highlight that clearlyI would like to highlight that importantlyI would like to highlight that significantly
Thể hiện sự quan trọng trong thông điệp của bạn.
/aɪ bɪˈliːv ɪts ɪmˈpɔːrtənt ðæt/
phr.
Tôi tin rằng điều đó rất quan trọng
I believe it’s important that we listen to young people’s voices.
Tôi tin rằng điều đó rất quan trọng để lắng nghe tiếng nói của giới trẻ.
Chi tiết
I believe it’s important that we invest in renewable energy.Tôi tin rằng điều đó rất quan trọng để đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaI think it’s crucial thatI feel it’s essential that
Cụm hay dùngI believe it’s important that stronglyI believe it’s important that clearlyI believe it’s important that effectively
Thể hiện sự quan tâm đến vấn đề.
/aɪ hæv ðə ɪmˈprɛʃən ðæt/
phr.
Tôi có ấn tượng rằng
I have the impression that people are becoming more eco-conscious.
Tôi có ấn tượng rằng mọi người đang ngày càng ý thức về môi trường.
Chi tiết
I have the impression that remote work is here to stay.Tôi có ấn tượng rằng làm việc từ xa sẽ tồn tại lâu dài.
Đồng nghĩaI feel thatI think that
Cụm hay dùngI have the impression that oftenI have the impression that generallyI have the impression that clearly
Cách diễn đạt này thể hiện sự không chắc chắn.
/ɪts klɪr tə mi ðæt/
phr.
Rõ ràng với tôi rằng
It’s clear to me that education is vital for progress.
Rõ ràng với tôi rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự tiến bộ.
Chi tiết
It’s clear to me that communication is key in relationships.Rõ ràng với tôi rằng giao tiếp là chìa khóa trong các mối quan hệ.
Đồng nghĩaI see clearly thatI understand that
Cụm hay dùngit’s clear to me that stronglyit’s clear to me that obviouslyit’s clear to me that generally
Thể hiện sự chắc chắn và rõ ràng.
/aɪ wʊd seɪ ðæt/
phr.
Tôi sẽ nói rằng
I would say that reading is essential for knowledge.
Tôi sẽ nói rằng việc đọc là cần thiết cho kiến thức.
Chi tiết
I would say that traveling opens your mind.Tôi sẽ nói rằng du lịch mở rộng tâm trí của bạn.
Đồng nghĩaI think thatI believe that
Cụm hay dùngI would say that stronglyI would say that clearlyI would say that generally
Thể hiện sự khiêm tốn trong phát biểu.
/ɪn maɪ ɪkˈspɪəriəns/
phr.
dựa trên những gì tôi đã trải nghiệm.
In my experience, teamwork leads to better results.
Theo kinh nghiệm của tôi, làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
In my experience, learning a language takes time.Theo kinh nghiệm của tôi, việc học một ngôn ngữ cần thời gian.
Đồng nghĩabased on my experiencefrom what I've seen
Cụm hay dùngin my experience within my experience of
Dùng để chia sẻ kinh nghiệm cá nhân.
/aɪ wʊd laɪk tə strɛs ðæt/
phr.
Tôi muốn nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
I would like to stress that communication is key.
Tôi muốn nhấn mạnh rằng giao tiếp là chìa khóa.
Chi tiết
I would like to stress that everyone should vote.Tôi muốn nhấn mạnh rằng mọi người nên đi bỏ phiếu.
Đồng nghĩaI want to emphasize thatI wish to highlight that
Cụm hay dùngI would like to stress that thisI would like to stress that many
Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
/aɪ faɪnd ɪt hɑrd tə bɪˈliv ðæt/
phr.
Tôi khó chấp nhận một ý tưởng nào đó.
I find it hard to believe that people can be so cruel.
Tôi khó chấp nhận rằng con người có thể tàn nhẫn như vậy.
Chi tiết
I find it hard to believe that we can solve this issue quickly.Tôi khó chấp nhận rằng chúng ta có thể giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Đồng nghĩaI struggle to accept thatI find it difficult to believe that
Cụm hay dùngI find it hard to believe that manyI find it hard to believe that this
Dùng để thể hiện sự nghi ngờ về một ý kiến.
/ɪn maɪ əˈpɪnjən ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl tə/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó rất quan trọng phải làm.
In my opinion, it is essential to protect the environment.
Theo ý kiến của tôi, bảo vệ môi trường là rất cần thiết.
Chi tiết
In my opinion, it is essential to promote equality.Theo ý kiến của tôi, thúc đẩy bình đẳng là rất cần thiết.
Đồng nghĩaI think it is important toI believe it is necessary to
Cụm hay dùngin my opinion, it is essential to manyin my opinion, it is essential to this
Dùng để nhấn mạnh quan điểm cá nhân.
/aɪ wʊd laɪk tə ˈhaɪlaɪt ðə fækt ðæt/
phr.
Tôi muốn nhấn mạnh một sự thật quan trọng.
I would like to highlight the fact that education is a right.
Tôi muốn nhấn mạnh sự thật rằng giáo dục là một quyền.
Chi tiết
I would like to highlight the fact that climate change is real.Tôi muốn nhấn mạnh sự thật rằng biến đổi khí hậu là có thật.
Đồng nghĩaI want to emphasize the fact thatI wish to point out that
Cụm hay dùngI would like to highlight the fact that manyI would like to highlight the fact that this
Cụm này giúp nhấn mạnh sự thật quan trọng.
/aɪ wʊd laɪk tə ɪkˈsprɛs maɪ vju ðæt/
phr.
Tôi muốn chia sẻ quan điểm của mình về một chủ đề.
I would like to express my view that education should be accessible to all.
Tôi muốn chia sẻ quan điểm của mình rằng giáo dục nên được tiếp cận cho tất cả mọi người.
Chi tiết
I would like to express my view that technology can improve our lives.Tôi muốn chia sẻ quan điểm của mình rằng công nghệ có thể cải thiện cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩaI want to share my opinion thatI wish to express my thoughts that
Cụm hay dùngI would like to express my view that manyI would like to express my view that this
Dùng để thể hiện quan điểm cá nhân một cách trang trọng.
/aɪ wʊd laɪk tə drɔ əˈtɛnʃən tə/
phr.
Tôi muốn khiến mọi người chú ý đến điều gì đó quan trọng.
I would like to draw attention to the issue of climate change.
Tôi muốn khiến mọi người chú ý đến vấn đề biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I would like to draw attention to the importance of mental health.Tôi muốn khiến mọi người chú ý đến tầm quan trọng của sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaI want to highlightI wish to emphasize
Cụm hay dùngI would like to draw attention to manyI would like to draw attention to this
Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
/aɪ æm nɑt kənˈvɪnst ðæt/
phr.
Tôi không tin điều gì đó là đúng.
I am not convinced that this plan will work.
Tôi không tin rằng kế hoạch này sẽ hiệu quả.
Chi tiết
I am not convinced that technology is always beneficial.Tôi không tin rằng công nghệ luôn mang lại lợi ích.
Đồng nghĩaI doubt thatI am skeptical about
Cụm hay dùngI am not convinced that manyI am not convinced that this
Dùng để thể hiện sự nghi ngờ về một ý kiến.
/aɪ wʊd laɪk tə ˈɛmfəˌsaɪz ði ɪmˈpɔrtəns ʌv/
phr.
Tôi muốn nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
I would like to emphasize the importance of education in society.
Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục trong xã hội.
Chi tiết
I would like to emphasize the importance of teamwork.Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Đồng nghĩaI want to stress the importance ofI wish to highlight the significance of
Cụm hay dùngI would like to emphasize the importance of manyI would like to emphasize the importance of this
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/aɪ wʊd laɪk tə ˈklærɪfaɪ ðæt/
phr.
Tôi muốn làm cho điều gì đó rõ ràng hoặc dễ hiểu.
I would like to clarify that my position is not against change.
Tôi muốn làm rõ rằng quan điểm của tôi không chống lại sự thay đổi.
Chi tiết
I would like to clarify that I support the proposal.Tôi muốn làm rõ rằng tôi ủng hộ đề xuất.
Đồng nghĩaI want to make clear thatI wish to explain that
Cụm hay dùngI would like to clarify that manyI would like to clarify that this
Dùng để làm rõ quan điểm cá nhân.
/aɪ wʊd laɪk tə ˈɑrɡu fɔr/
phr.
Tôi muốn ủng hộ một ý tưởng hoặc lập trường cụ thể.
I would like to argue for the implementation of renewable energy solutions.
Tôi muốn ủng hộ việc thực hiện các giải pháp năng lượng tái tạo.
Chi tiết
I would like to argue for better mental health awareness.Tôi muốn ủng hộ việc nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaI want to supportI wish to advocate for
Cụm hay dùngI would like to argue for manyI would like to argue for this
Dùng để thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ.
/aɪ wʊd laɪk tə meɪk ɪt klɪr ðæt/
phr.
Tôi muốn đảm bảo rằng quan điểm của tôi được hiểu rõ.
I would like to make it clear that I support the changes.
Tôi muốn làm rõ rằng tôi ủng hộ những thay đổi.
Chi tiết
I would like to make it clear that this is my personal opinion.Tôi muốn làm rõ rằng đây là ý kiến cá nhân của tôi.
Đồng nghĩaI want to clarify thatI wish to emphasize that
Cụm hay dùngI would like to make it clear that manyI would like to make it clear that this
Dùng để đảm bảo rằng quan điểm của bạn được hiểu rõ.
/aɪ wʊd ˈɑrɡju əˈɡɛnst/
phr.
Tôi muốn bày tỏ sự không đồng tình với một ý tưởng.
I would argue against the notion that technology is harmful.
Tôi muốn bày tỏ sự không đồng tình với quan điểm rằng công nghệ có hại.
Chi tiết
I would argue against reducing funding for education.Tôi muốn bày tỏ sự không đồng tình với việc cắt giảm ngân sách cho giáo dục.
Đồng nghĩaI want to disagree withI wish to oppose
Cụm hay dùngI would argue against manyI would argue against this
Dùng để thể hiện sự không đồng tình một cách mạnh mẽ.
/aɪ fiːl ɪt ɪz ˈnɛsəˌsɛri ðæt/
phr.
Tôi tin rằng điều gì đó phải được thực hiện.
I feel it is necessary that we address this issue immediately.
Tôi cảm thấy cần thiết rằng chúng ta phải giải quyết vấn đề này ngay lập tức.
Chi tiết
I feel it is necessary that everyone participates in the discussion.Tôi cảm thấy cần thiết rằng mọi người tham gia thảo luận.
Đồng nghĩaI think it is essential thatI believe it is important that
Cụm hay dùngI feel it is necessary that manyI feel it is necessary that this
Dùng để thể hiện sự cần thiết trong quan điểm.
/aɪ wʊd laɪk tə noʊt ðæt/
phr.
Tôi muốn đề cập đến điều gì đó quan trọng.
I would like to note that this is a complex issue.
Tôi muốn đề cập rằng đây là một vấn đề phức tạp.
Chi tiết
I would like to note that many people support this initiative.Tôi muốn đề cập rằng nhiều người ủng hộ sáng kiến này.
Đồng nghĩaI want to mention thatI wish to highlight that
Cụm hay dùngI would like to note that manyI would like to note that this
Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
/aɪ æm əˈwɛr ðæt/
phr.
Tôi biết hoặc hiểu điều gì đó là đúng.
I am aware that not everyone agrees with this view.
Tôi biết rằng không phải ai cũng đồng ý với quan điểm này.
Chi tiết
I am aware that this is a sensitive topic.Tôi biết rằng đây là một chủ đề nhạy cảm.
Đồng nghĩaI know thatI realize that
Cụm hay dùngI am aware that manyI am aware that this
Dùng để thể hiện sự nhận thức về một vấn đề.
/aɪ wʊd laɪk tə æd ðæt/
phr.
Tôi muốn thêm một điểm hoặc ý tưởng khác.
I would like to add that education is a lifelong process.
Tôi muốn thêm rằng giáo dục là một quá trình suốt đời.
Chi tiết
I would like to add that technology can enhance learning.Tôi muốn thêm rằng công nghệ có thể nâng cao việc học.
Đồng nghĩaI want to include thatI wish to mention that
Cụm hay dùngI would like to add that manyI would like to add that this
Dùng để bổ sung ý kiến.
/tə maɪnd/
phr.
Theo ý kiến của tôi.
To my mind, education is the key to success.
Theo ý kiến của tôi, giáo dục là chìa khóa cho thành công.
Chi tiết
To my mind, we should invest more in renewable energy.Theo ý kiến của tôi, chúng ta nên đầu tư nhiều hơn vào năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩain my viewas I see it
Cụm hay dùngto my mindto my knowledge
Dùng để thể hiện quan điểm cá nhân.
/aɪ wʊd kənˈtɛnd ðæt/
phr.
Tôi khẳng định rằng.
I would contend that more regulations are needed.
Tôi khẳng định rằng cần nhiều quy định hơn.
Chi tiết
I would contend that art is essential for cultural development.Tôi khẳng định rằng nghệ thuật là cần thiết cho sự phát triển văn hóa.
Đồng nghĩaI argue thatI assert that
Cụm hay dùngI would contend thatit is widely contended that
Thường dùng trong văn viết hoặc tranh luận.
/aɪ wʊd əˈsɜrt ðæt/
phr.
Tôi khẳng định rằng.
I would assert that mental health is just as important as physical health.
Tôi khẳng định rằng sức khỏe tâm thần cũng quan trọng như sức khỏe thể chất.
Chi tiết
I would assert that we need to focus on renewable energy sources.Tôi khẳng định rằng chúng ta cần tập trung vào các nguồn năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaI would claim thatI would state that
Cụm hay dùngI would assert thatI would argue that
Thường dùng trong văn viết hoặc tranh luận.
/aɪ wɪʃ tə ɪkˈsprɛs ðæt/
phr.
Tôi muốn bày tỏ rằng.
I wish to express that everyone deserves respect.
Tôi muốn bày tỏ rằng mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.
Chi tiết
I wish to express that we need to work together for a better future.Tôi muốn bày tỏ rằng chúng ta cần hợp tác để có một tương lai tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩaI want to say thatI wish to state that
Cụm hay dùngI wish to express thatI wish to state that
Dùng để thể hiện ý kiến một cách trang trọng.
/aɪ wʊd laɪk tə steɪt ðæt/
phr.
Tôi muốn tuyên bố rằng.
I would like to state that everyone has the right to an education.
Tôi muốn tuyên bố rằng mọi người đều có quyền được giáo dục.
Chi tiết
I would like to state that we should prioritize health care.Tôi muốn tuyên bố rằng chúng ta nên ưu tiên chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaI want to declare thatI want to say that
Cụm hay dùngI would like to state thatI would like to declare that
Dùng để thể hiện quan điểm một cách lịch sự.
/aɪ wʊd laɪk tə əkˈnɒlɪdʒ ðæt/
phr.
Tôi muốn công nhận rằng.
I would like to acknowledge that there are different viewpoints.
Tôi muốn công nhận rằng có nhiều quan điểm khác nhau.
Chi tiết
I would like to acknowledge that change is necessary.Tôi muốn công nhận rằng sự thay đổi là cần thiết.
Đồng nghĩaI want to recognize thatI wish to acknowledge that
Cụm hay dùngI would like to acknowledge thatI would like to accept that
Dùng để công nhận một quan điểm khác.
/aɪ wʊd laɪk tə ˈɑːrɡju ðæt/
phr.
Tôi muốn lập luận rằng.
I would like to argue that education is key to reducing poverty.
Tôi muốn lập luận rằng giáo dục là chìa khóa để giảm nghèo.
Chi tiết
I would like to argue that technology can enhance productivity.Tôi muốn lập luận rằng công nghệ có thể nâng cao năng suất.
Đồng nghĩaI would like to contend thatI want to assert that
Cụm hay dùngI would like to argue thatI would like to claim that
Dùng để thể hiện lập luận cá nhân.
/aɪ wʊd laɪk tə ɜrdʒ ðæt/
phr.
Tôi muốn thúc giục rằng.
I would like to urge that we take action on climate change.
Tôi muốn thúc giục rằng chúng ta hành động về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I would like to urge that more resources be allocated to education.Tôi muốn thúc giục rằng nhiều nguồn lực hơn được phân bổ cho giáo dục.
Đồng nghĩaI want to encourage thatI would like to recommend that
Cụm hay dùngI would like to urge thatI would like to encourage that
Dùng để thúc giục một hành động cụ thể.
/ɪts maɪ bɪˈlif ðæt/
phr.
Tôi tin rằng điều này là đúng.
It's my belief that everyone deserves equal rights.
Tôi tin rằng mọi người đều xứng đáng có quyền bình đẳng.
Chi tiết
It's my belief that hard work leads to success.Tôi tin rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaI believe thatI hold the view that
Cụm hay dùngit's my belief that thisit's my belief that we should
Cách diễn đạt này thể hiện niềm tin cá nhân.
/aɪ faɪnd ɪt ˈdɪfɪkəlt tu bɪˈliv ðæt/
phr.
Tôi thấy khó để tin rằng.
I find it difficult to believe that people can be so cruel.
Tôi thấy khó để tin rằng mọi người có thể tàn nhẫn đến vậy.
Chi tiết
I find it difficult to believe that money can buy happiness.Tôi thấy khó để tin rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.
Đồng nghĩaI struggle to accept thatI find it hard to believe that
Cụm hay dùngI find it difficult to believe that thisI find it difficult to believe that we should
Cách diễn đạt này thể hiện sự nghi ngờ về một điều gì đó.
/aɪ tɛnd tu bɪˈliv ðæt/
phr.
Tôi thường tin rằng điều này là đúng.
I tend to believe that hard work pays off.
Tôi thường tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ có kết quả.
Chi tiết
I tend to believe that kindness is important in society.Tôi thường tin rằng lòng tốt là quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩaI generally think thatI usually believe that
Cụm hay dùngI tend to believe that thisI tend to believe that we should
Cách diễn đạt này thể hiện quan điểm cá nhân một cách nhẹ nhàng.
/ɪn maɪ ˌɛstəˈmeɪʃən/
phr.
Theo ước lượng của tôi.
In my estimation, this project will take at least six months.
Theo ước lượng của tôi, dự án này sẽ mất ít nhất sáu tháng.
Chi tiết
In my estimation, investing in education is crucial.Theo ước lượng của tôi, đầu tư vào giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩain my opinionin my view
Cụm hay dùngin my estimation, this isin my estimation, we must
Cách diễn đạt này thể hiện sự đánh giá cá nhân.
/aɪ ˈkænɒt dɪˈnaɪ ðæt/
phr.
Tôi không thể phủ nhận rằng.
I cannot deny that technology has changed our lives.
Tôi không thể phủ nhận rằng công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Chi tiết
I cannot deny that there are challenges ahead.Tôi không thể phủ nhận rằng có những thách thức phía trước.
Đồng nghĩaI cannot ignore thatI must acknowledge that
Cụm hay dùngI cannot deny that this isI cannot deny that we must
Thể hiện sự thừa nhận một điều gì đó đúng.
/aɪ wʊd laɪk tu brɪŋ əˈtɛnʃən tu/
phr.
Tôi muốn thu hút sự chú ý đến điều gì đó quan trọng.
I would like to bring attention to the importance of mental health.
Tôi muốn thu hút sự chú ý đến tầm quan trọng của sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
I would like to bring attention to this issue.Tôi muốn thu hút sự chú ý đến vấn đề này.
Đồng nghĩaI want to highlightI wish to emphasize
Cụm hay dùngI would like to bring attention to thisI would like to bring attention to the fact that
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó cần được chú ý.
/aɪ θɪŋk ɪts fɛr tu seɪ ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng thật công bằng khi nói rằng.
I think it’s fair to say that education is vital for progress.
Tôi nghĩ rằng thật công bằng khi nói rằng giáo dục rất quan trọng cho sự tiến bộ.
Chi tiết
I think it’s fair to say that teamwork enhances productivity.Tôi nghĩ rằng thật công bằng khi nói rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.
Đồng nghĩaI believe it is reasonable to say thatI think it’s just to say that
Cụm hay dùngI think it’s fair to say that thisI think it’s fair to say that we need
Thể hiện sự đồng thuận về một quan điểm.
/aɪ wʊd laɪk tu prəˈpoʊz ðæt/
phr.
Tôi muốn đề xuất rằng.
I would like to propose that we start a community project.
Tôi muốn đề xuất rằng chúng ta bắt đầu một dự án cộng đồng.
Chi tiết
I would like to propose that we hold a workshop.Tôi muốn đề xuất rằng chúng ta tổ chức một buổi hội thảo.
Đồng nghĩaI suggest thatI recommend that
Cụm hay dùngI would like to propose that thisI would like to propose that we should
Cách diễn đạt này thể hiện sự đề xuất một cách lịch sự.
/ɪt ɪz maɪ kənˈtɛnʃən ðæt/
phr.
Tôi cho rằng điều này là đúng.
It is my contention that every child deserves quality education.
Tôi cho rằng mọi đứa trẻ đều xứng đáng có giáo dục chất lượng.
Chi tiết
It is my contention that public health is a priority.Tôi cho rằng sức khỏe cộng đồng là ưu tiên hàng đầu.
Đồng nghĩaI assert thatI claim that
Cụm hay dùngit is my contention that thisit is my contention that we must
Thể hiện lập trường mạnh mẽ về một vấn đề.
/aɪ faɪnd ɪt ˈnɛsəˌsɛri tu/
phr.
Tôi thấy cần thiết phải làm điều gì đó.
I find it necessary to address climate change.
Tôi thấy cần thiết phải giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I find it necessary to promote healthy eating habits.Tôi thấy cần thiết phải thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh.
Đồng nghĩaI think it is essential toI believe it is important to
Cụm hay dùngI find it necessary to emphasizeI find it necessary to address
Thể hiện sự cần thiết trong một vấn đề.
/aɪ wʊd ˈɑrɡju ɪn ˈfeɪvər ʌv/
phr.
Tôi sẽ lập luận ủng hộ một ý tưởng hoặc vị trí cụ thể.
I would argue in favor of renewable energy sources.
Tôi sẽ lập luận ủng hộ các nguồn năng lượng tái tạo.
Chi tiết
I would argue in favor of stricter environmental regulations.Tôi sẽ lập luận ủng hộ các quy định môi trường nghiêm ngặt.
Đồng nghĩaI support the idea thatI advocate for
Cụm hay dùngI would argue in favor of thisI would argue in favor of we should
Thể hiện sự ủng hộ cho một quan điểm hoặc ý tưởng.
/aɪ kənˈsɪdər ɪt ɪmˈpɔrtənt tu/
phr.
Tôi xem điều này là quan trọng.
I consider it important to support local businesses.
Tôi xem điều này là quan trọng để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiết
I consider it important to preserve cultural heritage.Tôi xem điều này là quan trọng để bảo tồn di sản văn hóa.
Đồng nghĩaI think it is essential toI believe it is crucial to
Cụm hay dùngI consider it important to addressI consider it important to highlight
Thể hiện sự quan trọng của một vấn đề.
/aɪ faɪnd ɪt ˈwɜrθˌwaɪl tu kənˈsɪdər ðæt/
phr.
Tôi thấy đáng giá để xem xét rằng.
I find it worthwhile to consider that education shapes our future.
Tôi thấy đáng giá để xem xét rằng giáo dục hình thành tương lai của chúng ta.
Chi tiết
I find it worthwhile to consider that our choices matter.Tôi thấy đáng giá để xem xét rằng lựa chọn của chúng ta có ý nghĩa.
Đồng nghĩaI think it's important to considerI find it valuable to think about
Cụm hay dùngI find it worthwhile to consider thatI think it is worthwhile to consider
Dùng để thể hiện sự đáng giá của một ý kiến.
/aɪ faɪnd ɪt ɪˈsɛnʃəl tu pɔɪnt aʊt ðæt/
phr.
Tôi thấy cần thiết để chỉ ra rằng.
I find it essential to point out that mental health matters.
Tôi thấy cần thiết để chỉ ra rằng sức khỏe tâm thần quan trọng.
Chi tiết
I find it essential to point out that everyone has a voice.Tôi thấy cần thiết để chỉ ra rằng mọi người đều có tiếng nói.
Đồng nghĩaI think it's crucial to highlightI find it important to mention
Cụm hay dùngI find it essential to point out thatI believe it is essential to mention that
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của thông tin.
/ɪt ɪz ˈvaɪtl tu ˌʌndərˈstænd ðæt/
phr.
Điều quan trọng là phải hiểu rằng.
It is vital to understand that communication is key to success.
Điều quan trọng là phải hiểu rằng giao tiếp là chìa khóa cho thành công.
Chi tiết
It is vital to understand that health is wealth.Điều quan trọng là phải hiểu rằng sức khỏe là tài sản quý giá.
Đồng nghĩait's crucial to realizeit's essential to comprehend
Cụm hay dùngit is vital to understand thatit is important to recognize that
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của sự hiểu biết.
/aɪ fil ɪt ɪz ˈnɛsəˌsɛri tu ˈmɛnʃən ðæt/
phr.
Tôi cảm thấy cần thiết để đề cập rằng.
I feel it is necessary to mention that everyone deserves respect.
Tôi cảm thấy cần thiết để đề cập rằng mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.
Chi tiết
I feel it is necessary to mention that education is a right.Tôi cảm thấy cần thiết để đề cập rằng giáo dục là một quyền.
Đồng nghĩaI think it's important to sayI believe it's necessary to mention
Cụm hay dùngI feel it is necessary to mention thatI believe it is necessary to state that
Dùng để thể hiện sự cần thiết của một thông tin.
/aɪ bɪˈliv ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl tu noʊt ðæt/
phr.
Tôi tin rằng cần phải lưu ý rằng.
I believe it is essential to note that health impacts productivity.
Tôi tin rằng cần phải lưu ý rằng sức khỏe ảnh hưởng đến năng suất.
Chi tiết
I believe it is essential to note that education varies by culture.Tôi tin rằng cần phải lưu ý rằng giáo dục thay đổi theo văn hóa.
Đồng nghĩaI think it is important to recognizeI find it vital to mention
Cụm hay dùngI believe it is essential to note thatI think it is important to state that
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của một vấn đề.
/aɪ faɪnd ɪt ɪmˈpɔrtənt tu ˈhaɪˌlaɪt ðæt/
phr.
Tôi thấy quan trọng để làm nổi bật rằng.
I find it important to highlight that teamwork leads to better results.
Tôi thấy quan trọng để làm nổi bật rằng làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
I find it important to highlight that kindness fosters community.Tôi thấy quan trọng để làm nổi bật rằng lòng tốt thúc đẩy cộng đồng.
Đồng nghĩaI think it's important to emphasizeI find it crucial to mention
Cụm hay dùngI find it important to highlight thatI believe it is important to stress that
Dùng để nhấn mạnh một điểm quan trọng.
/aɪ kənˈsɪdər ɪt ˈvaɪtl tu noʊt ðæt/
phr.
Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng.
I consider it vital to note that teamwork enhances productivity.
Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.
Chi tiết
I consider it vital to note that education shapes our future.Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng giáo dục hình thành tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩaI think it's crucial to mentionI find it important to say
Cụm hay dùngI consider it vital to note thatI believe it is vital to state that
Dùng để thể hiện niềm tin về sự cần thiết.
/aɪ wʊd laɪk tu ɪkˈsprɛs maɪ əˈpɪnjən ðæt/
phr.
Tôi muốn bày tỏ ý kiến của mình rằng.
I would like to express my opinion that creativity is essential for innovation.
Tôi muốn bày tỏ ý kiến của mình rằng sự sáng tạo là cần thiết cho đổi mới.
Chi tiết
I would like to express my opinion that everyone should be treated equally.Tôi muốn bày tỏ ý kiến của mình rằng mọi người nên được đối xử bình đẳng.
Đồng nghĩaI want to share my view thatI would like to state my opinion that
Cụm hay dùngI would like to express my opinion thatI want to express my view that
Dùng để bày tỏ ý kiến cá nhân.
/aɪ θɪŋk ɪt ɪz sɪɡˈnɪfɪkənt tu noʊt ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều quan trọng cần lưu ý rằng.
I think it is significant to note that education impacts society greatly.
Tôi nghĩ rằng điều quan trọng cần lưu ý rằng giáo dục ảnh hưởng lớn đến xã hội.
Chi tiết
I think it is significant to note that mental health is often overlooked.Tôi nghĩ rằng điều quan trọng cần lưu ý rằng sức khỏe tâm thần thường bị bỏ qua.
Đồng nghĩaI believe it is important to mentionI find it crucial to recognize
Cụm hay dùngI think it is significant to note thatI believe it is significant to mention that
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của một vấn đề.
/aɪ æm nɑt ʃʊr ðæt/
phr.
Tôi không chắc rằng.
I am not sure that this plan will work.
Tôi không chắc rằng kế hoạch này sẽ hiệu quả.
Chi tiết
I am not sure that everyone agrees with this idea.Tôi không chắc rằng mọi người đồng ý với ý tưởng này.
Đồng nghĩaI have doubts thatI am uncertain that
Cụm hay dùngI am not sure thatnot sure about the fact
Thể hiện sự không chắc chắn trong một quan điểm.
/aɪ faɪnd ɪt hɑrd tə əˈkɛpt ðæt/
phr.
Tôi thấy khó chấp nhận rằng.
I find it hard to accept that people can be so unkind.
Tôi thấy khó chấp nhận rằng mọi người có thể tàn nhẫn như vậy.
Chi tiết
I find it hard to accept that not everyone values education.Tôi thấy khó chấp nhận rằng không phải ai cũng coi trọng giáo dục.
Đồng nghĩaI struggle to accept thatI find it difficult to agree
Cụm hay dùngI find it hard to accept thathard to believe that
Thể hiện sự khó khăn trong việc chấp nhận một quan điểm.
/aɪ æm ˈoʊpən tə ði aɪˈdɪə ðæt/
phr.
Tôi sẵn sàng với ý tưởng rằng.
I am open to the idea that remote work can improve productivity.
Tôi sẵn sàng với ý tưởng rằng làm việc từ xa có thể cải thiện năng suất.
Chi tiết
I am open to the idea that different cultures can enrich our lives.Tôi sẵn sàng với ý tưởng rằng các nền văn hóa khác nhau có thể làm phong phú cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩaI am receptive toI am willing to consider
Cụm hay dùngI am open to the idea thatopen to suggestions
Thể hiện sự sẵn sàng cho ý kiến mới.
/aɪ faɪnd ɪt ˈbɛnɪfɪʃəl tə/
phr.
Tôi thấy có lợi khi.
I find it beneficial to read every day.
Tôi thấy có lợi khi đọc sách mỗi ngày.
Chi tiết
I find it beneficial to learn new languages.Tôi thấy có lợi khi học các ngôn ngữ mới.
Đồng nghĩaI think it is useful toI find it helpful to
Cụm hay dùngI find it beneficial tobeneficial for personal growth
Thể hiện quan điểm tích cực về một hành động.
/aɪ hæv ə strɔŋ ɪmˈprɛʃən ðæt/
phr.
Tôi có ấn tượng mạnh rằng.
I have a strong impression that teamwork improves results.
Tôi có ấn tượng mạnh rằng làm việc nhóm cải thiện kết quả.
Chi tiết
I have a strong impression that our society needs change.Tôi có ấn tượng mạnh rằng xã hội của chúng ta cần thay đổi.
Đồng nghĩaI feel strongly thatI have a firm belief that
Cụm hay dùngI have a strong impression thatstrong impression of
Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ về một ý tưởng.
/aɪ θɪŋk ɪt ɪz wɜrθ ˈnoʊtɪŋ ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều này đáng chú ý.
I think it is worth noting that many people disagree.
Tôi nghĩ rằng điều này đáng chú ý là nhiều người không đồng ý.
Chi tiết
I think it is worth noting that education varies around the world.Tôi nghĩ rằng điều này đáng chú ý là giáo dục khác nhau trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaI believe it is important to mentionI think it is significant to note
Cụm hay dùngI think it is worth noting thatworth noting the fact
Sử dụng để nhấn mạnh một điểm có thể bị bỏ qua.
/aɪ bɪˈliv ɪt ɪz ˈkruːʃəl tə/
phr.
Tôi tin rằng điều này rất quan trọng để.
I believe it is crucial to address climate change.
Tôi tin rằng điều này rất quan trọng để giải quyết biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I believe it is crucial to invest in education.Tôi tin rằng điều này rất quan trọng để đầu tư vào giáo dục.
Đồng nghĩaI think it is essential toI believe it is important to
Cụm hay dùngI believe it is crucial tocrucial for success
Thể hiện sự quan trọng của một hành động.
/aɪ æm ʌv ðə bɪˈlif ðæt/
phr.
Tôi có niềm tin rằng.
I am of the belief that everyone deserves respect.
Tôi có niềm tin rằng mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.
Chi tiết
I am of the belief that kindness makes a difference.Tôi có niềm tin rằng lòng tốt tạo ra sự khác biệt.
Đồng nghĩaI believe thatI think that
Cụm hay dùngI am of the belief thathold the belief that
Thể hiện một niềm tin cá nhân.
/aɪ fiːl ðæt ɪt ɪz ɪmˈpɔːrtənt tə/
phr.
Tôi cảm thấy rằng điều này rất quan trọng để.
I feel that it is important to listen to others.
Tôi cảm thấy rằng điều này rất quan trọng để lắng nghe người khác.
Chi tiết
I feel that it is important to protect the environment.Tôi cảm thấy rằng điều này rất quan trọng để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaI think it is vital toI believe it is necessary to
Cụm hay dùngI feel that it is important toimportant for society
Thể hiện sự quan tâm đến một vấn đề.
/aɪ wʊd laɪk tə ˈmɛnʃən ðæt/
phr.
Tôi muốn đề cập rằng.
I would like to mention that teamwork is essential.
Tôi muốn đề cập rằng làm việc nhóm là cần thiết.
Chi tiết
I would like to mention that communication is key.Tôi muốn đề cập rằng giao tiếp là chìa khóa.
Đồng nghĩaI want to note thatI would like to point out
Cụm hay dùngI would like to mention thatmention the importance of
Sử dụng để đề cập đến một điểm quan trọng.
phr.
Đây là điều tôi nghĩ.
It is my view that technology can improve our lives.
Đây là điều tôi nghĩ rằng công nghệ có thể cải thiện cuộc sống của chúng ta.
Chi tiết
It is my view that we should invest in renewable energy.Đây là điều tôi nghĩ rằng chúng ta nên đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaI believeIn my opinion
Cụm hay dùngview on a topicview of the situation
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện quan điểm cá nhân.
phr.
Đây là cách tôi nhìn nhận.
In my perspective, art is essential for cultural identity.
Theo cách nhìn của tôi, nghệ thuật là điều cần thiết cho bản sắc văn hóa.
Chi tiết
In my perspective, technology can enhance learning.Theo cách nhìn của tôi, công nghệ có thể nâng cao việc học.
Đồng nghĩaFrom my point of viewIn my opinion
Cụm hay dùngperspective on a topicperspective of a situation
Thể hiện quan điểm cá nhân một cách khéo léo.
phr.
Có vẻ hợp lý để nói rằng.
I believe it is fair to say that everyone deserves respect.
Tôi tin rằng có vẻ hợp lý để nói rằng mọi người đều xứng đáng nhận được sự tôn trọng.
Chi tiết
I believe it is fair to say that progress has been made.Tôi tin rằng có vẻ hợp lý để nói rằng đã có tiến bộ.
Đồng nghĩaIt seems reasonableIt is appropriate to say
Cụm hay dùngfair to sayfair assessment
Dùng để khẳng định điều gì đó một cách nhẹ nhàng.
phr.
Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là làm gì đó.
I feel that it is necessary to address climate change.
Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là giải quyết biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I feel that it is necessary to improve our education system.Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là cải thiện hệ thống giáo dục của chúng ta.
Đồng nghĩaI think it is essentialI believe it is important
Cụm hay dùngnecessary to considernecessary changes
Thể hiện sự cần thiết trong quan điểm.
phr.
Tôi tin rằng điều này rất quan trọng.
I think it’s essential to protect the environment.
Tôi tin rằng điều này rất quan trọng để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
I think it’s essential to support local businesses.Tôi tin rằng điều này rất quan trọng để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩaI believe it is crucialI think it is important
Cụm hay dùngessential to understandessential changes
Thể hiện sự cần thiết trong quan điểm.
phr.
Tôi muốn mô tả quan điểm của mình.
I would like to outline my perspective on climate change.
Tôi muốn mô tả quan điểm của mình về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I would like to outline my perspective on education reform.Tôi muốn mô tả quan điểm của mình về cải cách giáo dục.
Đồng nghĩaI want to describeI wish to explain
Cụm hay dùngoutline a perspectiveoutline an argument
Dùng khi bạn muốn trình bày quan điểm một cách rõ ràng.
phr.
Tôi muốn nói lại lần nữa.
I would like to reiterate that communication is essential.
Tôi muốn nhấn mạnh rằng giao tiếp là điều cần thiết.
Chi tiết
I would like to reiterate that we must act now.Tôi muốn nhấn mạnh rằng chúng ta phải hành động ngay bây giờ.
Đồng nghĩaI want to repeatI wish to emphasize again
Cụm hay dùngreiterate a pointreiterate a message
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh một điều đã nói trước đó.
phr.
Tôi muốn chia sẻ ý tưởng của mình về điều gì đó.
I would like to present my thoughts on the importance of education.
Tôi muốn chia sẻ ý tưởng của mình về tầm quan trọng của giáo dục.
Chi tiết
I would like to present my thoughts on climate action.Tôi muốn chia sẻ ý tưởng của mình về hành động khí hậu.
Đồng nghĩaI want to share my ideasI wish to present my view
Cụm hay dùngpresent my thoughtspresent an argument
Dùng để thể hiện ý kiến một cách rõ ràng.
phr.
Tôi nghĩ rằng điều này là cần thiết.
I believe it is important to respect others' opinions.
Tôi nghĩ rằng điều này là cần thiết để tôn trọng ý kiến của người khác.
Chi tiết
I believe it is important to stay informed.Tôi nghĩ rằng điều này là cần thiết để luôn được thông tin.
Đồng nghĩaI think it is vitalI consider it essential
Cụm hay dùngimportant to noteimportant to consider
Thể hiện sự cần thiết trong quan điểm.
phr.
Tôi nghĩ rằng đây là một tuyên bố hợp lý.
I think it is fair to say that we need to improve our infrastructure.
Tôi nghĩ rằng đây là một tuyên bố hợp lý rằng chúng ta cần cải thiện cơ sở hạ tầng.
Chi tiết
I think it is fair to say that climate change is a global issue.Tôi nghĩ rằng đây là một tuyên bố hợp lý rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
Đồng nghĩaI believe it is reasonableI think it is just
Cụm hay dùngI think it is fair to say that this is crucialI think it is fair to say we should
Thể hiện sự đồng tình với một quan điểm.
phr.
Tôi thấy điều đó rất cần thiết.
I find it essential to maintain a healthy lifestyle.
Tôi thấy điều đó rất cần thiết để duy trì lối sống lành mạnh.
Chi tiết
I find it essential to listen to different opinions.Tôi thấy điều đó rất cần thiết để lắng nghe các quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩaI think it is important toI consider it vital to
Cụm hay dùngI find it essential to understandI find it essential to address
Thể hiện sự cần thiết trong một hành động.
phr.
Tôi muốn chia sẻ suy nghĩ của mình về.
I would like to share my thoughts on climate change.
Tôi muốn chia sẻ suy nghĩ của mình về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I would like to share my thoughts on the importance of education.Tôi muốn chia sẻ suy nghĩ của mình về tầm quan trọng của giáo dục.
Đồng nghĩaI want to express my ideasI wish to discuss
Cụm hay dùngI would like to share my thoughts on this issueI would like to share my thoughts on the topic
Thường được sử dụng khi bắt đầu một chủ đề.
phr.
Theo ý kiến chân thành của tôi.
In my honest opinion, we need to take action now.
Theo ý kiến chân thành của tôi, chúng ta cần hành động ngay bây giờ.
Chi tiết
In my honest opinion, this policy will benefit everyone.Theo ý kiến chân thành của tôi, chính sách này sẽ có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩaI sincerely believeI truly think
Cụm hay dùngIn my honest opinion, this is crucialIn my honest opinion, we should
Thể hiện sự chân thành trong ý kiến.
phr.
Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình.
I would like to express my viewpoint on environmental issues.
Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề môi trường.
Chi tiết
I would like to express my viewpoint regarding education reform.Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về cải cách giáo dục.
Đồng nghĩaI want to share my opinionI wish to state my view
Cụm hay dùngI would like to express my viewpoint on this matterI would like to express my viewpoint clearly
Thường được sử dụng khi thảo luận về chủ đề cụ thể.
phr.
Tôi có cảm xúc mạnh mẽ về.
I feel strongly about the importance of mental health.
Tôi có cảm xúc mạnh mẽ về tầm quan trọng của sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
I feel strongly about protecting the environment.Tôi có cảm xúc mạnh mẽ về việc bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaI have a strong opinion onI feel passionate about
Cụm hay dùngI feel strongly about this issueI feel strongly about the need for
Thể hiện cảm xúc mãnh liệt về một vấn đề.
phr.
Tôi muốn gợi ý rằng.
I would like to recommend that we invest in renewable energy.
Tôi muốn gợi ý rằng chúng ta đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Chi tiết
I would like to recommend that everyone reads this book.Tôi muốn gợi ý rằng mọi người nên đọc cuốn sách này.
Đồng nghĩaI suggestI advise
Cụm hay dùngI would like to recommend that we shouldI would like to recommend this option
Dùng để thể hiện đề xuất.
phr.
Tôi nghĩ rằng sẽ có lợi nếu.
I think it would be beneficial to promote healthy eating.
Tôi nghĩ rằng sẽ có lợi nếu khuyến khích ăn uống lành mạnh.
Chi tiết
I think it would be beneficial to invest in education.Tôi nghĩ rằng sẽ có lợi nếu đầu tư vào giáo dục.
Đồng nghĩaI believe it would helpI think it would be good to
Cụm hay dùngI think it would be beneficial to consider thisI think it would be beneficial for everyone
Thể hiện sự tin tưởng vào lợi ích của một hành động.
phr.
Tôi muốn nhấn mạnh rằng.
I would like to underline that education is vital for development.
Tôi muốn nhấn mạnh rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.
Chi tiết
I would like to underline that collaboration is key to success.Tôi muốn nhấn mạnh rằng hợp tác là chìa khóa cho thành công.
Đồng nghĩaI want to emphasizeI wish to stress
Cụm hay dùngI would like to underline this pointI would like to underline the importance
Dùng để nhấn mạnh một điểm quan trọng.
/tə maɪ weɪ əv ˈθɪŋkɪŋ/
phr.
Theo cách nhìn của tôi.
To my way of thinking, education is the key to success.
Theo cách nhìn của tôi, giáo dục là chìa khóa để thành công.
Chi tiết
To my way of thinking, teamwork improves productivity.Theo cách nhìn của tôi, làm việc nhóm cải thiện năng suất.
Đồng nghĩain my viewfrom my perspective
Cụm hay dùngto my way of thinkingin my way of thinking
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh quan điểm cá nhân.
/aɪ bɪˈliːv ɪt ɪz ˈnɛsəˌsəri tə/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó là cần thiết hoặc quan trọng.
I believe it is necessary to invest in education.
Tôi nghĩ rằng cần thiết phải đầu tư vào giáo dục.
Chi tiết
I believe it is necessary to protect our environment.Tôi nghĩ rằng cần thiết phải bảo vệ môi trường của chúng ta.
Đồng nghĩaI think it is vital toI feel it is important to
Cụm hay dùngI believe it is necessary toto believe it is necessary
Nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề.
/aɪ faɪnd ɪt ɪmˈpɔːrtənt tə/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó là quan trọng hoặc cần thiết.
I find it important to stay informed about current events.
Tôi thấy việc cập nhật thông tin về các sự kiện hiện tại là quan trọng.
Chi tiết
I find it important to support local businesses.Tôi thấy việc hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương là quan trọng.
Đồng nghĩaI think it is important toI believe it is essential to
Cụm hay dùngI find it important toto find it important
Thể hiện sự quan tâm đến một vấn đề.
/aɪ fiːl ðæt ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl tə/
phr.
Tôi tin rằng điều gì đó là rất quan trọng.
I feel that it is essential to promote equality.
Tôi tin rằng cần thiết phải thúc đẩy bình đẳng.
Chi tiết
I feel that it is essential to protect wildlife.Tôi tin rằng cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩaI believe it is crucial toI think it is vital to
Cụm hay dùngI feel that it is essential toto feel that it is essential to
Thể hiện sự tin tưởng vào tầm quan trọng của một vấn đề.
/ɪn maɪ vjuː/
phr.
Điều tôi nghĩ hoặc tin về điều gì đó.
In my view, social media has both advantages and disadvantages.
Theo quan điểm của tôi, mạng xã hội có cả lợi ích và bất lợi.
Chi tiết
In my view, education should focus on critical thinking.Theo quan điểm của tôi, giáo dục nên tập trung vào tư duy phản biện.
Đồng nghĩafrom my perspectivein my opinion
Cụm hay dùngin my view,to be in my view
Dùng khi bạn muốn nêu lên ý kiến cá nhân một cách rõ ràng.
/aɪ wɪʃ tə ɪkˈsprɛs maɪ əˈpɪnjən ðæt/
phr.
Tôi muốn chia sẻ quan điểm của mình về điều gì đó.
I wish to express my opinion that mental health is just as important as physical health.
Tôi muốn chia sẻ quan điểm của mình rằng sức khỏe tâm thần cũng quan trọng như sức khỏe thể chất.
Chi tiết
I wish to express my opinion that we should protect our environment.Tôi muốn chia sẻ quan điểm của mình rằng chúng ta nên bảo vệ môi trường của mình.
Đồng nghĩaI want to express my view thatI would like to share my opinion that
Cụm hay dùngI wish to express my opinion thatto wish to express my opinion that
Dùng khi bạn muốn nêu rõ quan điểm của mình một cách trang trọng.
/aɪ fiːl kəmˈpɛld tə seɪ ðæt/
phr.
Tôi cảm thấy một sự thúc giục mạnh mẽ để bày tỏ ý kiến của mình.
I feel compelled to say that we must act now to combat climate change.
Tôi cảm thấy một sự thúc giục mạnh mẽ phải nói rằng chúng ta phải hành động ngay bây giờ để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I feel compelled to say that education is the foundation of a strong society.Tôi cảm thấy một sự thúc giục mạnh mẽ phải nói rằng giáo dục là nền tảng của một xã hội vững mạnh.
Đồng nghĩaI feel it is necessary to say thatI feel it is important to say that
Cụm hay dùngI feel compelled to say thatto feel compelled to say that
Thể hiện sự mạnh mẽ trong quan điểm của bạn.
/aɪ fiːl ɪt ɪz ɪmˈpɔːrtənt tə/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó có ý nghĩa hoặc quan trọng.
I feel it is important to listen to different perspectives.
Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là lắng nghe các quan điểm khác nhau.
Chi tiết
I feel it is important to support local communities.Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là hỗ trợ các cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaI think it is essential toI believe it is necessary to
Cụm hay dùngI feel it is important toto feel it is important to
Thể hiện sự quan tâm đến một vấn đề.
/aɪ wʊd laɪk tə ɪkˈsprɛs maɪ kənˈsɜrnz əˈbaʊt/
phr.
Tôi muốn chia sẻ những lo ngại hoặc vấn đề liên quan đến điều gì đó.
I would like to express my concerns about climate change.
Tôi muốn chia sẻ những lo ngại của tôi về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I would like to express my concerns about the lack of resources in education.Tôi muốn chia sẻ những lo ngại của tôi về sự thiếu hụt tài nguyên trong giáo dục.
Đồng nghĩaI wish to raise my concerns aboutI want to address my worries about
Cụm hay dùngI would like to express my concerns aboutto express my concerns about
Dùng khi bạn muốn nêu lên những vấn đề lo ngại.
/aɪ wʊd laɪk tə əˈsɜrt ðæt/
phr.
Tôi muốn khẳng định điều gì đó một cách tự tin.
I would like to assert that education is a fundamental right.
Tôi muốn khẳng định rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Chi tiết
I would like to assert that teamwork is essential for success.Tôi muốn khẳng định rằng làm việc nhóm là thiết yếu cho thành công.
Đồng nghĩaI want to declare thatI would like to emphasize that
Cụm hay dùngI would like to assert thatto assert that
Thể hiện sự tự tin trong quan điểm của bạn.
/tə maɪ ˈnɑːlɪdʒ/
phr.
Dựa trên những gì tôi biết hoặc đã học.
To my knowledge, this policy has not been implemented yet.
Theo như tôi biết, chính sách này vẫn chưa được thực hiện.
Chi tiết
To my knowledge, he has never traveled abroad.Theo như tôi biết, anh ấy chưa bao giờ đi ra nước ngoài.
Đồng nghĩaas far as I knowto the best of my knowledge
Cụm hay dùngto my knowledge it seemsto my knowledge it is true
Cách diễn đạt này thường được sử dụng để thể hiện sự tự tin về thông tin.
/aɪ tɛnd tə vju ðæt/
phr.
Tôi thường nghĩ hoặc tin điều gì đó.
I tend to view that social media has both positive and negative effects.
Tôi thường nghĩ rằng mạng xã hội có cả lợi ích và tác hại.
Chi tiết
I tend to view that education is vital for personal growth.Tôi thường nghĩ rằng giáo dục rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩaI usually think thatI generally believe that
Cụm hay dùngI tend to view that it is importantI tend to view that we should
Cách diễn đạt này thể hiện quan điểm cá nhân nhẹ nhàng hơn.
/aɪ θɪŋk ɪt ɪz ɪmˈpɔːrtənt tə noʊt ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó quan trọng nên được công nhận.
I think it is important to note that diversity enriches our society.
Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là đa dạng làm phong phú xã hội của chúng ta.
Chi tiết
I think it is important to note that everyone has a voice.Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là mọi người đều có tiếng nói.
Đồng nghĩaI think it is vital to recognizeI believe it is essential to understand
Cụm hay dùngI think it is important to note that it is trueI think it is important to note that we should
Cách diễn đạt này thường dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
/aɪ bɪˈliːv ɪt ɪz ˈvæljuəbl tə/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó có lợi.
I believe it is valuable to invest in education.
Tôi nghĩ rằng việc đầu tư vào giáo dục là có lợi.
Chi tiết
I believe it is valuable to engage in community service.Tôi nghĩ rằng tham gia vào dịch vụ cộng đồng là có lợi.
Đồng nghĩaI think it is important toI believe it is beneficial to
Cụm hay dùngI believe it is valuable to noteI believe it is valuable to understand
Cách diễn đạt này thể hiện quan điểm tích cực.
phr.
Tôi muốn bày tỏ cách tôi nhìn nhận mọi thứ.
I would like to share my perspective on climate change.
Tôi muốn chia sẻ quan điểm của mình về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I would like to share my perspective on education reform.Tôi muốn chia sẻ quan điểm của mình về cải cách giáo dục.
Đồng nghĩaI want to express my viewI wish to share my thoughts
Cụm hay dùngshare my perspectiveperspective on the issue
Thể hiện cách nhìn nhận cá nhân.
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó đáng chú ý.
I find it noteworthy that many students struggle with stress.
Tôi thấy đáng chú ý rằng nhiều sinh viên gặp khó khăn với căng thẳng.
Chi tiết
I find it noteworthy that technology is changing rapidly.Tôi thấy đáng chú ý rằng công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩaI find it significantI think it’s important
Cụm hay dùngfind it noteworthynoteworthy observation
Sử dụng để chỉ ra điều quan trọng.
phr.
Tôi muốn thu hút sự chú ý đến điều gì đó quan trọng.
I wish to highlight that mental health matters.
Tôi muốn nhấn mạnh rằng sức khỏe tâm thần rất quan trọng.
Chi tiết
I wish to highlight that teamwork enhances creativity.Tôi muốn nhấn mạnh rằng làm việc nhóm tăng cường sự sáng tạo.
Đồng nghĩaI want to emphasizeI wish to point out
Cụm hay dùngwish to highlighthighlight the importance
Dùng để nhấn mạnh các điểm quan trọng.
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó là quan trọng để đề cập.
I consider it important to note that education is a universal right.
Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là phải ghi nhớ rằng giáo dục là một quyền phổ quát.
Chi tiết
I consider it important to note that mental health should be prioritized.Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là phải ghi nhớ rằng sức khỏe tâm thần cần được ưu tiên.
Đồng nghĩaI think it’s importantI find it significant
Cụm hay dùngconsider it importantimportant to note
Thể hiện sự chú ý đến các vấn đề quan trọng.
phr.
Tôi xem xét rằng.
I consider that everyone should have access to healthcare.
Tôi xem xét rằng mọi người nên có quyền tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
I consider that education is a fundamental right.Tôi xem xét rằng giáo dục là quyền cơ bản.
Đồng nghĩaI believeI think
Cụm hay dùngconsider thatstrongly consider
Cách diễn đạt này thể hiện sự suy nghĩ sâu sắc.
phr.
Tôi thấy điều đó rất quan trọng.
I find it crucial to address climate change.
Tôi thấy điều đó rất quan trọng để giải quyết biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I find it crucial to promote equality.Tôi thấy điều đó rất quan trọng để thúc đẩy bình đẳng.
Đồng nghĩaI believe it is essentialI think it is vital
Cụm hay dùngfind it crucial toconsider it crucial
Cách diễn đạt này thể hiện sự cấp bách trong quan điểm.
/aɪ bɪˈliv ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl tə/
phr.
Tôi tin rằng điều này là thiết yếu.
I believe it is essential to promote mental health awareness.
Tôi tin rằng việc nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần là thiết yếu.
Chi tiết
I believe it is essential to support local artists.Tôi tin rằng việc hỗ trợ nghệ sĩ địa phương là thiết yếu.
Đồng nghĩaI think it is crucial toI believe it is important to
Cụm hay dùngI believe it is essential to addressI believe it is essential to understand
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của một hành động.
phr.
Tôi tin rằng đây là điều quan trọng.
I see it as important that we preserve our culture.
Tôi coi đây là điều quan trọng rằng chúng ta bảo tồn văn hóa của mình.
Chi tiết
I see it as important that everyone feels included.Tôi coi đây là điều quan trọng rằng mọi người cảm thấy được bao gồm.
Đồng nghĩaI believe it's importantI consider it significant
Cụm hay dùngI see it as important thatI see it as important to
Cụm này thể hiện sự chú ý đến điều quan trọng.
phr.
Cách tôi nhìn nhận một tình huống hoặc vấn đề.
My perspective is that education should be accessible to everyone.
Cách tôi nhìn nhận là giáo dục nên được tiếp cận cho mọi người.
Chi tiết
My perspective is that climate change requires urgent action.Cách tôi nhìn nhận là biến đổi khí hậu cần hành động khẩn cấp.
Đồng nghĩamy viewpoint is that
Cụm hay dùngmy perspective is clearmy perspective is different
Thường dùng để mở đầu cho quan điểm cá nhân.
phr.
Tôi lập luận hoặc khẳng định điều gì đó.
I contend that everyone deserves equal rights.
Tôi lập luận rằng mọi người đều xứng đáng có quyền bình đẳng.
Chi tiết
I contend that art is essential for culture.Tôi lập luận rằng nghệ thuật là cần thiết cho văn hóa.
Đồng nghĩaI argue that
Cụm hay dùngI contend that stronglyI contend that it is important
Dùng để thể hiện một lập luận chắc chắn.
phr.
Tôi nhìn nhận hoặc hiểu điều gì đó theo một cách nhất định.
I perceive that social media affects our relationships.
Tôi nhìn nhận rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến các mối quan hệ của chúng ta.
Chi tiết
I perceive that education shapes our future.Tôi nhìn nhận rằng giáo dục định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩaI see that
Cụm hay dùngI perceive that clearlyI perceive that differently
Thể hiện cách nhìn nhận cá nhân.
phr.
Tôi muốn nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
I wish to point out that education is a fundamental right.
Tôi muốn nhấn mạnh rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Chi tiết
I wish to point out that diversity enriches our society.Tôi muốn nhấn mạnh rằng sự đa dạng làm phong phú xã hội của chúng ta.
Đồng nghĩaI want to highlight that
Cụm hay dùngI wish to point out clearlyI wish to point out specifically
Thể hiện sự nhấn mạnh vào một điều quan trọng.
phr.
Tôi nghĩ điều quan trọng là phải đề cập đến điều gì đó.
I find it essential to note that everyone has a role to play.
Tôi nghĩ điều quan trọng là phải đề cập rằng mọi người đều có vai trò của họ.
Chi tiết
I find it essential to note that change takes time.Tôi nghĩ điều quan trọng là phải đề cập rằng sự thay đổi cần thời gian.
Đồng nghĩaI think it's important to note that
Cụm hay dùngI find it essential to highlightI find it essential to remember
Thể hiện sự nhấn mạnh về điểm quan trọng.
phr.
Tôi nghĩ chúng ta nên công nhận điều gì đó.
I believe it is important to acknowledge that everyone has different opinions.
Tôi nghĩ chúng ta nên công nhận rằng mọi người có những quan điểm khác nhau.
Chi tiết
I believe it is important to acknowledge that change is difficult.Tôi nghĩ chúng ta nên công nhận rằng sự thay đổi là khó khăn.
Đồng nghĩaI think it's important to recognize that
Cụm hay dùngI believe it is important to addressI believe it is important to consider
Dùng để thể hiện sự công nhận về điều gì đó.
phr.
Tôi nghĩ điều quan trọng là phải nhấn mạnh điều gì đó.
I feel it is necessary to highlight that education is a lifelong journey.
Tôi nghĩ điều quan trọng là phải nhấn mạnh rằng giáo dục là một hành trình suốt đời.
Chi tiết
I feel it is necessary to highlight that teamwork enhances creativity.Tôi nghĩ điều quan trọng là phải nhấn mạnh rằng làm việc nhóm nâng cao sự sáng tạo.
Đồng nghĩaI think it's crucial to emphasize that
Cụm hay dùngI feel it is necessary to stressI feel it is necessary to point out
Thể hiện sự nhấn mạnh trong quan điểm.
/aɪ θɪŋk ɪts ɪmˈpɔrtənt tu kənˈsɪdər/
phr.
Tôi tin rằng chúng ta nên suy nghĩ về điều này
I think it’s important to consider the long-term effects of our actions.
Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là xem xét tác động lâu dài của hành động của chúng ta.
Chi tiết
I think it’s important to consider different viewpoints.Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là xem xét các quan điểm khác nhau.
/ɪn maɪ əˈpɪnjən/
phr.
Đây là điều tôi nghĩ
In my opinion, everyone should learn a second language.
Theo ý kiến của tôi, mọi người nên học một ngôn ngữ thứ hai.
Chi tiết
In my opinion, exercise is essential for health.Theo ý kiến của tôi, tập thể dục là điều cần thiết cho sức khỏe.
/aɪ θɪŋk ɪts ˈwɜrθˌwaɪl tu noʊt ðæt/
phr.
Tôi tin rằng điểm này rất quan trọng
I think it’s worthwhile to note that many people are affected by this issue.
Tôi tin rằng điều đáng chú ý là nhiều người bị ảnh hưởng bởi vấn đề này.
Chi tiết
I think it’s worthwhile to note that education varies globally.Tôi tin rằng điều đáng chú ý là giáo dục khác nhau trên toàn cầu.
/aɪ wʊd laɪk tu ɪkˈsprɛs maɪ ˈvjuːpɔɪnt ðæt/
phr.
Tôi muốn chia sẻ ý kiến của mình về điều này
I would like to express my viewpoint that renewable energy is crucial for the future.
Tôi muốn chia sẻ ý kiến của mình rằng năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho tương lai.
Chi tiết
I would like to express my viewpoint that cultural diversity enriches society.Tôi muốn chia sẻ ý kiến của mình rằng sự đa dạng văn hóa làm phong phú xã hội.
/maɪ bɪˈlif ɪz ðæt/
phr.
Điều tôi tin hay nghĩ về một vấn đề nào đó.
My belief is that everyone deserves equal rights.
Tôi tin rằng mọi người đều xứng đáng có quyền bình đẳng.
Chi tiết
My belief is that education should be accessible to all.Tôi tin rằng giáo dục nên có sẵn cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩaI believe thatI think that
Cụm hay dùngmy belief is that it ismy belief is that we should
Thể hiện niềm tin cá nhân một cách rõ ràng.
/maɪ ɪmˈprɛʃən ɪz ðæt/
phr.
Điều tôi nghĩ hoặc cảm thấy về một tình huống.
My impression is that many people support this initiative.
Ấn tượng của tôi là nhiều người ủng hộ sáng kiến này.
Chi tiết
My impression is that the project will succeed.Ấn tượng của tôi là dự án này sẽ thành công.
Đồng nghĩaI believe thatI feel that
Cụm hay dùngmy impression is thathave the impression thatget the impression that
Thể hiện cảm nhận cá nhân về một vấn đề.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...