Kho từ › Cụm IELTS · opinion (giving your view) › it seems to me that

it seems to me that

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · opinion (giving your view) IELTS
Có vẻ như với tôi rằng
UK /ɪt siːmz tə mi ðæt/ · US /ɪt siːmz tə mi ðæt/
I feel a certain way about something.
It seems to me that we need more green spaces in cities.
→ Có vẻ như với tôi rằng chúng ta cần nhiều không gian xanh hơn trong các thành phố.
It seems to me that learning a second language is beneficial.→ Có vẻ như với tôi rằng việc học một ngôn ngữ thứ hai là có lợi.
Đồng nghĩa
I think thatI feel that
Collocations
it seems to me that clearlyit seems to me that definitelyit seems to me that obviously
🎯 IELTS: Dùng cụm này để mở đầu cho ý kiến cá nhân.
Cách diễn đạt này thể hiện sự không chắc chắn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...