I find it interesting that
Nghĩa
Định nghĩa · I think something is surprising or noteworthy.
“I find it interesting that so many people prefer online shopping.”Tôi thấy điều đó thú vị rằng có nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
“I find it interesting that art can influence society.”Tôi thấy điều đó thú vị rằng nghệ thuật có thể ảnh hưởng đến xã hội.
Mẹo IELTS · Dùng để mở đầu cho một quan điểm mới.
Ghi chú · Thể hiện sự tò mò và quan tâm.