moon
/muːn/ A2
Nghĩa
mặt trăng
danh từ
Định nghĩa · The natural satellite of Earth.
“The moon is bright tonight.”Mặt trăng sáng tối nay.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảnh vật ban đêm.
Ghi chú · Mặt trăng, viết thường