Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moon

/mu:n/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2450

Nghĩa thường dùng

mặt trăng danh từ

“The moon is bright tonight.”Mặt trăng sáng tối nay.

Đồng nghĩa satelliteorb
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moon

/mu:n/

danh từ

  • mặt trăng
    • new moon: trăng non
    • crescent moon: trăng lưỡi liềm
  • ánh trăng
  • (thơ ca) tháng

thành ngữ

  1. to cry for the moon
    • (xem) cry
  2. to shoot the moon
    • (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà
  3. once in a blue moon
    • rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ
  4. the man in the moon
    • chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn

nội động từ (: about, around...)

  • đi lang thang vơ vẩn
  • có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng

ngoại động từ

  • to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày
Định nghĩa tiếng Anh

n. the natural satellite of the Earth n. any object resembling a moon n. United States religious leader (born in Korea) who founded the Unification Church in 1954; was found guilty of conspiracy to evade taxes (born in 1920) n. any natural satellite of a planet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...