moon
/mu:n/
danh từ
- mặt trăng
- new moon: trăng non
- crescent moon: trăng lưỡi liềm
- ánh trăng
- (thơ ca) tháng
thành ngữ
- to cry for the moon
- (xem) cry
- to shoot the moon
- (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà
- once in a blue moon
- rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ
- the man in the moon
- chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn
nội động từ (: about, around...)
- đi lang thang vơ vẩn
- có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng
ngoại động từ
- to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày
Biến thể từ
moons số nhiều
mooning hiện tại phân từ
mooned quá khứ
moons ngôi 3 số ít
mooned quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the natural satellite of the Earth\nn. any object resembling a moon\nn. United States religious leader (born in Korea) who founded the Unification Church in 1954; was found guilty of conspiracy to evade taxes (born in 1920)\nn. any natural satellite of a planet