moon
/mu:n/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2450
Nghĩa thường dùng
mặt trăng
danh từ
“The moon is bright tonight.”Mặt trăng sáng tối nay.
Biến thể từ
moons số nhiều
mooning hiện tại phân từ
mooned quá khứ
moons ngôi 3 số ít
mooned quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moon
/mu:n/
danh từ
- mặt trăng
- new moon: trăng non
- crescent moon: trăng lưỡi liềm
- ánh trăng
- (thơ ca) tháng
thành ngữ
- to cry for the moon
- (xem) cry
- to shoot the moon
- (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà
- once in a blue moon
- rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ
- the man in the moon
- chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn
nội động từ (: about, around...)
- đi lang thang vơ vẩn
- có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng
ngoại động từ
- to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày
Định nghĩa tiếng Anh
n. the natural satellite of the Earth n. any object resembling a moon n. United States religious leader (born in Korea) who founded the Unification Church in 1954; was found guilty of conspiracy to evade taxes (born in 1920) n. any natural satellite of a planet