Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a different context

/ɪn ə ˈdɪfərənt ˈkɒntekst/ B2 IELTS

Nghĩa

Xem xét điều gì đó trong một tình huống hoặc bối cảnh khác. phr.

Định nghĩa · To consider something in another situation or setting.

“In a different context, her actions could be seen as brave.”Trong một bối cảnh khác, hành động của cô ấy có thể được coi là dũng cảm.

“In a different context, this data might suggest different conclusions.”Trong một bối cảnh khác, dữ liệu này có thể gợi ý các kết luận khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để làm phong phú thêm lập luận.

Ghi chú · Giúp mở rộng góc nhìn và ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...