Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customary

/ˈkʌstəˌmɛri/ C1 IELTS

Nghĩa

Theo phong tục hoặc thực tiễn thông thường của một nền văn hóa nhất định. adj.

Định nghĩa · According to the customs or usual practices of a particular culture.

“It is customary to greet guests with a handshake.”Theo phong tục, việc chào đón khách bằng một cái bắt tay là bình thường.

“Customary practices vary widely across cultures.”Các phong tục tập quán thông thường rất khác nhau giữa các nền văn hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về phong tục.

Ghi chú · Liên quan đến những phong tục tập quán của một nền văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...