EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · culture › customary
customary
C1
adj.
📁 Từ vựng C1 · culture
IELTS
Theo phong tục hoặc thực tiễn thông thường của một nền văn hóa nhất định.
UK /ˈkʌstəˌmɛri/
·
US /ˈkʌstəˌmɛri/
According to the customs or usual practices of a particular culture.
It is customary to greet guests with a handshake.
→ Theo phong tục, việc chào đón khách bằng một cái bắt tay là bình thường.
Customary practices vary widely across cultures.
→ Các phong tục tập quán thông thường rất khác nhau giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩa
traditional
conventional
Collocations
customary practices
customary law
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về phong tục.
Liên quan đến những phong tục tập quán của một nền văn hóa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
intercultural
/ˌɪntərˈkʌltʃərəl/
Liên quan đến các tương tác giữa các nền văn hóa khác nhau.
ethos
/ˈiːθɒs/
Tinh thần hoặc giá trị đặc trưng của một nền văn hóa hoặc cộng đồng.
modernity
/məˈdɜrnɪti/
Chất lượng của việc hiện đại hoặc đương đại.
interconnect
/ˌɪntərkəˈnɛkt/
Kết nối với nhau; liên kết với nhau.
coexist
/ˌkoʊɪɡˈzɪst/
Tồn tại cùng nhau trong cùng một thời gian hoặc địa điểm.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...