to a considerable number
Nghĩa
Định nghĩa · to a significant quantity.
“A considerable number of people attended the event.”Một số lượng đáng kể người đã tham dự sự kiện.
“The survey received a considerable number of responses.”Khảo sát nhận được một số lượng đáng kể phản hồi.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm lớn trong các bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng lớn.