Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a fair number

B2 IELTS

Nghĩa

đến một số lượng hợp lý phr.

Định nghĩa · to a reasonable quantity

“The event attracted to a fair number of visitors.”Sự kiện đã thu hút đến một số lượng hợp lý khách tham quan.

“The program received to a fair number of applications.”Chương trình đã nhận được đến một số lượng hợp lý đơn đăng ký.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi sử dụng cụm này trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự chấp nhận về số lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...