to a fair number
Nghĩa
Định nghĩa · to a reasonable quantity
“The event attracted to a fair number of visitors.”Sự kiện đã thu hút đến một số lượng hợp lý khách tham quan.
“The program received to a fair number of applications.”Chương trình đã nhận được đến một số lượng hợp lý đơn đăng ký.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin khi sử dụng cụm này trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự chấp nhận về số lượng.