Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a modest degree

B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ vừa phải. phr.

Định nghĩa · to a moderate or average extent.

“The proposal was accepted to a modest degree.”Đề xuất đã được chấp nhận đến một mức độ vừa phải.

“Her efforts improved the team to a modest degree.”Nỗ lực của cô ấy đã cải thiện đội ngũ đến một mức độ vừa phải.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự khiêm tốn.

Ghi chú · Thể hiện sự hài lòng mà không quá phô trương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...