Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prepare nutritious snacks

/prɪˈpɛr njuːˈtrɪʃəs snæks/ B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị các món ăn nhẹ bổ dưỡng phr.

Định nghĩa · to make healthy small meals or bites

“It's easy to prepare nutritious snacks for kids.”Thật dễ dàng để chuẩn bị các món ăn nhẹ bổ dưỡng cho trẻ em.

“Preparing nutritious snacks can keep your energy up during the day.”Chuẩn bị các món ăn nhẹ bổ dưỡng có thể giúp bạn giữ năng lượng suốt cả ngày.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các món ăn nhẹ có thể tạo ấn tượng tốt.

Ghi chú · Các món ăn nhẹ bổ dưỡng giúp duy trì sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...