Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share meal experiences

/ʃɛr miːl ɪkˈspɪərɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

chia sẻ trải nghiệm bữa ăn phr.

Định nghĩa · to discuss or recount times spent eating together

“Sharing meal experiences can bring people closer together.”Chia sẻ trải nghiệm bữa ăn có thể làm cho mọi người gần gũi hơn.

“They love to share meal experiences from their travels.”Họ thích chia sẻ trải nghiệm bữa ăn từ những chuyến đi của mình.

Mẹo IELTS · Nói về trải nghiệm bữa ăn có thể làm cho phần viết của bạn thú vị hơn.

Ghi chú · Chia sẻ trải nghiệm bữa ăn tạo ra kết nối xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...