Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore dietary options

/ɪkˈsplɔːr ˈdaɪətɛri ˈɒpʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các lựa chọn ăn uống khác nhau phr.

Định nghĩa · to investigate different eating choices

“It's good to explore dietary options for better health.”Khám phá các lựa chọn ăn uống khác nhau là tốt cho sức khỏe.

“She decided to explore dietary options after feeling unwell.”Cô ấy quyết định khám phá các lựa chọn ăn uống sau khi cảm thấy không khỏe.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về sức khỏe và dinh dưỡng.

Ghi chú · Khám phá các lựa chọn ăn uống giúp bạn tìm ra chế độ tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...