Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

targeting

/ˈtɑːr.ɡɪt.ɪŋ/ C1 IELTS

Nghĩa

quá trình xác định và tiếp cận các đối tượng cụ thể n.

Định nghĩa · the process of identifying and reaching specific audiences

“Effective targeting can lead to higher conversion rates.”Nhắm đúng đối tượng có thể dẫn đến tỷ lệ chuyển đổi cao hơn.

“Targeting the right demographic is crucial in advertising.”Nhắm đúng nhóm nhân khẩu học là rất quan trọng trong quảng cáo.

Đồng nghĩa aimingfocusing

Mẹo IELTS · Sử dụng 'targeting' trong phần mô tả chiến dịch quảng cáo.

Ghi chú · Nhắm đúng đối tượng giúp tối ưu hóa hiệu quả quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...