Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cost efficiency

B2 IELTS

Nghĩa

Hiệu quả chi phí. phr.

Định nghĩa · Achieving maximum output with minimum input.

“The company aims for cost efficiency in its operations.”Công ty hướng tới hiệu quả chi phí trong hoạt động của mình.

“Cost efficiency can lead to higher profits.”Hiệu quả chi phí có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện hiểu biết về quản lý tài chính.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...