cruise
/kruːz/ A2
Nghĩa
chuyến du thuyền
danh từ
Định nghĩa · A journey on a ship for pleasure.
“We went on a cruise last summer.”Chúng tôi đã đi du thuyền vào mùa hè năm ngoái.
“They went on a cruise to the Caribbean.”Họ đã đi một chuyến du thuyền đến Caribbean.
Cụm hay dùng
cruise shipcruise vacation
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả các chuyến đi thú vị.
Ghi chú · Thường là chuyến đi thư giãn.