Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 31 · Travel (Du lịch)

40 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kəʊtʃ/
n.
xe khách đường dài; toa tàu
Many students take a coach from Hanoi to Sapa to save money.
Nhiều sinh viên đi xe khách từ Hà Nội lên Sa Pa để tiết kiệm tiền.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake a coachcoach stationby coach
Xe coach thoải mái hơn bus thường, dùng cho quãng đường dài; từ này còn nghĩa "toa tàu" và "huấn luyện viên".
/ˈlɒri/
n.
xe tải
A lorry loaded with dragon fruit rolled slowly along the highway.
Một chiếc xe tải chở đầy thanh long chạy chậm rãi trên quốc lộ.
Chi tiết
Đồng nghĩatruck
Anh-Anh "lorry", Anh-Mỹ "truck".
/væn/
n.
xe tải nhỏ, xe thùng
The delivery van dropped off our online order right at the gate.
Chiếc xe thùng giao hàng để đơn đặt trực tuyến của chúng tôi ngay tại cổng.
Chi tiết
Cụm hay dùngdelivery vanremoval van
Nhỏ hơn lorry/truck; thường dùng để giao hàng hoặc chở đồ.
/buːt/
n.
cốp xe (ô tô)
We could barely fit all the luggage into the boot of the taxi.
Chúng tôi phải chật vật lắm mới nhét hết hành lý vào cốp xe taxi.
Chi tiết
Anh-Anh "boot", Anh-Mỹ "trunk". Từ này còn nghĩa "chiếc ủng".
/ˈstɪərɪŋ wiːl/
n.
vô lăng
Keep both hands on the steering wheel while driving.
Hãy giữ cả hai tay trên vô lăng khi lái xe.
Chi tiết
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: STEERING wheel.
/ˈməʊtərɪst/
n.
người lái ô tô
Motorists are warned to slow down near the flooded street.
Người lái ô tô được cảnh báo giảm tốc độ gần đoạn đường ngập.
Chi tiết
Họ từmotor (n.)
Trang trọng hơn "driver"; hay gặp trong bản tin giao thông.
/məˈkænɪk/
n.
thợ máy, thợ sửa xe
The mechanic found out why the engine kept overheating.
Người thợ máy đã tìm ra vì sao động cơ cứ nóng quá mức.
Chi tiết
Họ từmechanical (adj.)mechanics (n.)
Đừng nhầm với "mechanics" (cơ học) hay "mechanical" (thuộc cơ khí).
/ˈʃəʊfə/
n.
tài xế riêng
The hotel arranged a chauffeur to drive the guests to the airport.
Khách sạn đã bố trí một tài xế riêng chở khách ra sân bay.
Chi tiết
Gốc tiếng Pháp; chỉ tài xế được thuê lái riêng, thường cho người quan trọng.
/ˈbreɪkdaʊn/
n.
sự hỏng hóc; sự đổ vỡ; bảng phân tích chi tiết
A breakdown on the highway left us stuck for two hours.
Một sự cố hỏng xe trên cao tốc khiến chúng tôi kẹt lại hai tiếng.
Chi tiết
The report gives a full breakdown of the monthly costs.Báo cáo đưa ra bảng phân tích chi tiết các chi phí hằng tháng.
Họ từbreak down (v.)
Từ to break down; nhiều nghĩa: hỏng máy, đổ vỡ (đàm phán), suy sụp (nervous breakdown), bảng phân tích số liệu.
/ˌhaɪ spiːd ˈtreɪn/
n. phr.
tàu cao tốc
A high-speed train could cut the trip between the two cities to two hours.
Một chuyến tàu cao tốc có thể rút ngắn hành trình giữa hai thành phố còn hai tiếng.
Chi tiết
"high-speed" là tính từ ghép, có gạch nối khi đứng trước danh từ.
/ˈplætfɔːm/
n.
sân ga
The train to Da Nang leaves from platform three.
Chuyến tàu đi Đà Nẵng khởi hành từ sân ga số ba.
Chi tiết
Ở ga tàu luôn nói "on platform 3"; từ này còn nghĩa "nền tảng".
/ˈsiːt ˌrezəveɪʃn/
n. phr.
việc đặt chỗ trước
A seat reservation guarantees you will not have to stand on a busy train.
Việc đặt chỗ trước bảo đảm bạn sẽ không phải đứng trên chuyến tàu đông khách.
Chi tiết
Họ từreserve (v.)
reserve (v.) = đặt trước; reservation (n.) = việc đặt trước.
/ˈferi/
n.
phà
We took the ferry across the river because the bridge was closed.
Chúng tôi đi phà qua sông vì cây cầu đang đóng.
Chi tiết
Có thể dùng làm động từ: to ferry (chở qua bằng phà, đưa đón).
/jɒt/
n.
du thuyền
A luxury yacht was anchored just off the coast of Nha Trang.
Một chiếc du thuyền sang trọng thả neo ngay ngoài khơi Nha Trang.
Chi tiết
Chú ý chính tả và phát âm khó: "yacht" đọc là /jɒt/, chữ "ch" câm.
/ˈlaɪnə/
n.
tàu biển chở khách cỡ lớn
The ocean liner carried more than two thousand passengers.
Con tàu biển chở khách cỡ lớn chở hơn hai nghìn hành khách.
Chi tiết
Cụm hay dùngocean liner
Thường nói "ocean liner"; là tàu lớn chạy tuyến cố định.
/dek/
n.
boong tàu
We stood on the deck to watch the sunset over the sea.
Chúng tôi đứng trên boong tàu ngắm hoàng hôn trên biển.
Chi tiết
Tàu lớn có nhiều tầng boong (upper deck, lower deck).
/ˈkæbɪn/
n.
cabin, khoang (trên tàu/máy bay)
Our cabin on the ship was small but surprisingly comfortable.
Cabin của chúng tôi trên tàu nhỏ nhưng lại thoải mái đến bất ngờ.
Chi tiết
Trên máy bay "cabin" là khoang hành khách; trên tàu là buồng ngủ.
/kruːz/
v.
di chuyển đều đều (ở tốc độ ổn định)
The plane cruised at a height of 30,000 feet above the ocean.
Chiếc máy bay bay đều đều ở độ cao 30.000 feet trên đại dương.
Chi tiết
Đi với tốc độ ổn định, thoải mái. Danh từ: a cruise = chuyến du ngoạn bằng tàu biển.
/aɪl/
n.
lối đi giữa (các hàng ghế)
I always book an aisle seat so I can stretch my legs on long flights.
Tôi luôn đặt ghế cạnh lối đi để có thể duỗi chân trên các chuyến bay dài.
Chi tiết
Cụm hay dùngaisle seat
Chữ "s" câm: aisle đọc là /aɪl/, nghe giống "isle".
/ˈkɒkpɪt/
n.
buồng lái (máy bay)
Only the crew are allowed inside the cockpit during a flight.
Chỉ tổ bay mới được phép vào buồng lái trong suốt chuyến bay.
Chi tiết
Nơi phi công điều khiển máy bay.
/ˈrʌnweɪ/
n.
đường băng
The plane waited twenty minutes before it was cleared to use the runway.
Máy bay chờ hai mươi phút trước khi được phép sử dụng đường băng.
Chi tiết
Từ này còn nghĩa "sàn diễn thời trang".
/ˈtɜːmɪnl/
n.
nhà ga (sân bay)
International flights depart from terminal two at Noi Bai.
Các chuyến bay quốc tế khởi hành từ nhà ga số hai ở Nội Bài.
Chi tiết
Từ này còn là tính từ "terminal" (giai đoạn cuối, nan y).
/ˈkæbɪn kruː/
n. phr.
tổ tiếp viên hàng không
The cabin crew demonstrated how to use the life jackets.
Tổ tiếp viên đã hướng dẫn cách sử dụng áo phao.
Chi tiết
"crew" là danh từ tập hợp, chỉ cả nhóm nhân viên trên máy bay/tàu.
/ˈeə træfɪk kənˌtrəʊlə/
n. phr.
kiểm soát viên không lưu
An air traffic controller guides pilots safely onto the runway.
Kiểm soát viên không lưu hướng dẫn phi công hạ cánh an toàn xuống đường băng.
Chi tiết
Công việc áp lực cao, điều phối máy bay cất và hạ cánh.
/ˌdjuːti friː ˈʃɒp/
n. phr.
cửa hàng miễn thuế
She bought some perfume at the duty-free shop before boarding.
Cô ấy mua ít nước hoa ở cửa hàng miễn thuế trước khi lên máy bay.
Chi tiết
"duty" ở đây nghĩa là "thuế (nhập khẩu)"; hàng bán không chịu thuế.
/ˈdʒɜːni/
n.
chuyến đi, hành trình
The journey from Hanoi to Sa Pa takes about six hours by bus.
Hành trình từ Hà Nội lên Sa Pa mất khoảng sáu tiếng đi xe khách.
Chi tiết
Cụm hay dùnga long journeya safe journey
ĐẾM ĐƯỢC ("a journey") — trái với travel. Journey nhấn quãng đường/hành trình di chuyển.
/trɪp/
n.
chuyến đi (ngắn, có mục đích)
She is away on a business trip and will be back next Monday.
Cô ấy đang đi công tác và sẽ về vào thứ Hai tuần sau.
Chi tiết
Cụm hay dùnga business tripa day tripa round trip
ĐẾM ĐƯỢC. Trip = đi rồi về, thường có mục đích; NOT "a business travel".
/ˈtrævl/
n.
sự đi lại, việc du hành (nói chung)
Air travel has become much cheaper over the last twenty years.
Việc đi lại bằng máy bay đã rẻ hơn nhiều trong hai mươi năm qua.
Chi tiết
Họ từtravel (v.)traveller (n.)
Không đếm được khi nói chung. Một CHUYẾN cụ thể dùng journey hoặc trip, KHÔNG "a travel".
/ˈvɔɪɪdʒ/
n.
chuyến hải hành (đi biển dài)
The long voyage across the Pacific tested the whole crew.
Chuyến hải hành dài băng qua Thái Bình Dương thử thách cả đoàn thủy thủ.
Chi tiết
Trang trọng; thường chỉ chuyến đi dài bằng đường biển. Ẩn dụ: "a voyage of discovery".
/ˈbɪznəs trɪp/
n. phr.
chuyến công tác
My manager is away on a business trip to Singapore this week.
Sếp tôi đang đi công tác ở Singapore tuần này.
Chi tiết
Nói "business trip", KHÔNG nói "business journey".
/sɪˈvɪəli dɪˈleɪd/
phr.
bị hoãn/trễ nghiêm trọng
All flights were severely delayed because of the tropical storm.
Tất cả các chuyến bay bị hoãn nghiêm trọng vì cơn bão nhiệt đới.
Chi tiết
Họ từdelay (v./n.)severe (adj.)
"severely" (nghiêm trọng) đi cùng "delayed" là collocation trạng từ + tính từ.
/ˌpʊt ˈʌp/
phr. v.
cho ai ở nhờ, cho ai tá túc
When our flight was cancelled, a kind local family put us up for the night.
Khi chuyến bay bị hủy, một gia đình địa phương tốt bụng đã cho chúng tôi ở nhờ qua đêm.
Chi tiết
Cụm động từ tách được: put somebody up. Đừng nhầm với "put up with" (chịu đựng).
/ˌpʊt ɒn ˈstændbaɪ/
phr.
đưa ai vào danh sách chờ
The airline put me on standby for the next available flight.
Hãng bay đưa tôi vào danh sách chờ cho chuyến bay còn chỗ kế tiếp.
Chi tiết
"on standby" = trong tình trạng chờ, sẵn sàng khi có chỗ trống.
/ˈtɜːbjələns/
n.
sự nhiễu động không khí (khi bay)
The seatbelt sign came on as the plane hit some turbulence.
Đèn báo thắt dây an toàn bật lên khi máy bay gặp nhiễu động.
Chi tiết
Họ từturbulent (adj.)
Danh từ không đếm được. Tính từ: turbulent.
/ə ˌbʌmpi ˈlændɪŋ/
n. phr.
cú hạ cánh xóc nảy
Strong winds gave us a bumpy landing at Da Nang airport.
Gió mạnh khiến chúng tôi có một cú hạ cánh xóc nảy ở sân bay Đà Nẵng.
Chi tiết
Họ từbump (n.)
"bumpy" (gồ ghề, xóc) trái nghĩa với "smooth" (êm).
/ˌɡet ˈeəsɪk/
phr.
bị say máy bay
My little sister always gets airsick during take-off.
Em gái tôi luôn bị say máy bay lúc cất cánh.
Chi tiết
Họ từairsickness (n.)
Trang trọng hơn: "suffer from airsickness". Tương tự: seasick (say sóng), carsick (say xe).
/ˈdʒetlæɡ/
n.
sự mệt mỏi do lệch múi giờ
After the flight from London, it took me three days to get over the jetlag.
Sau chuyến bay từ London, tôi mất ba ngày mới hết mệt mỏi vì lệch múi giờ.
Chi tiết
Cũng viết "jet lag"; do di chuyển nhanh qua nhiều múi giờ.
/seɪl/
v.
đi (thuyền/tàu) trên mặt nước
The ferry sails across the bay to Cat Ba island twice a day.
Chiếc phà chạy qua vịnh ra đảo Cát Bà hai chuyến mỗi ngày.
Chi tiết
Boats/ships sail on rivers hoặc across the sea. Danh từ: a sail = cánh buồm.
/ˌɡet ˈsiːsɪk/
phr.
bị say sóng
He gets seasick easily, so he avoids long boat trips.
Anh ấy dễ bị say sóng nên tránh những chuyến tàu dài.
Chi tiết
Họ từseasickness (n.)
Ít trang trọng hơn "suffer from seasickness".
/rʌf/
adj.
thô ráp, sần sùi
The bark of the old tree felt rough against my hand.
Vỏ của cây cổ thụ sần sùi khi chạm vào lòng bàn tay tôi.
Chi tiết
Đồng nghĩacoarse
Họ từroughly (adv.)roughness (n.)
Trái nghĩa smooth. Còn nghĩa "gồ ghề; dữ dội (biển động)". Đọc /rʌf/.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...