Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work objectives

/wɜrk əbˈdʒɛktɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

các mục tiêu bạn muốn đạt được trong công việc phr.

Định nghĩa · the goals you aim to achieve in your job

“Setting clear work objectives helps align team efforts.”Đặt ra các mục tiêu công việc rõ ràng giúp đồng bộ hóa nỗ lực của nhóm.

“Regularly reviewing work objectives can lead to better outcomes.”Xem xét thường xuyên các mục tiêu công việc có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ mục tiêu trong bài viết để thể hiện sự rõ ràng.

Ghi chú · Mục tiêu rõ ràng giúp tăng tính tập trung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...