Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consume organic foods

/kənˈsjuːm ɔːrˈɡænɪk fuːdz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêu thụ thực phẩm hữu cơ phr.

Định nghĩa · to eat foods grown without chemicals

“Many people choose to consume organic foods for health reasons.”Nhiều người chọn tiêu thụ thực phẩm hữu cơ vì lý do sức khỏe.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm từ này để nêu quan điểm về sức khỏe trong bài thi.

Ghi chú · Thực phẩm hữu cơ thường được coi là an toàn hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...