Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

job growth

/dʒɑb ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng trưởng việc làm phr.

Định nghĩa · the increase in available jobs

“Job growth is expected to continue in the tech sector.”Dự kiến tăng trưởng việc làm sẽ tiếp tục trong lĩnh vực công nghệ.

“They are analyzing job growth trends in the region.”Họ đang phân tích các xu hướng tăng trưởng việc làm trong khu vực.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến tăng trưởng việc làm trong phần viết về kinh tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...