Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop healthy relationships

/dɪˈvɛlɪp ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các mối quan hệ lành mạnh phr.

Định nghĩa · create supportive and positive connections

“Counseling can help individuals develop healthy relationships.”Tư vấn có thể giúp cá nhân phát triển các mối quan hệ lành mạnh.

“It's vital to develop healthy relationships for mental well-being.”Việc phát triển các mối quan hệ lành mạnh là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lợi ích của các mối quan hệ lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Mối quan hệ lành mạnh rất quan trọng cho tinh thần tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...