Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address nutrition issues

/əˈdrɛs nuˈtrɪʃən ˈɪʃuz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các vấn đề dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to deal with problems related to diet

“We must address nutrition issues in schools.”Chúng ta phải giải quyết các vấn đề dinh dưỡng trong trường học.

“Programs aim to address nutrition issues in low-income areas.”Các chương trình nhằm giải quyết các vấn đề dinh dưỡng ở khu vực thu nhập thấp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về dinh dưỡng có thể giúp bạn ghi điểm cao hơn.

Ghi chú · Vấn đề dinh dưỡng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...