Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prepare meals

/prɪˈpɛr ˈmiːlz/ B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị thực phẩm để ăn phr.

Định nghĩa · to cook or arrange food for eating

“I usually prepare meals for the week every Sunday.”Tôi thường chuẩn bị bữa ăn cho cả tuần vào mỗi Chủ nhật.

Đồng nghĩa cook meals

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về việc lên kế hoạch cho bữa ăn.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh nấu ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...